Bộ đề thi thử môn Địa lý phục vụ kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 do Cụm chuyên môn số 08 - Sở GD&ĐT tỉnh Cà Mau biên soạn. Tài liệu cập nhật các nội dung câu hỏi về thực trạng các ngành kinh tế, dân số, vị trí địa lý và các giải pháp phát triển kinh tế vùng tại Việt Nam.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Ngành viễn thông ở nước ta hiện nay
A. số thuê bao internet giảm mạnh.
B. tăng cường kết nối mạng quốc tế.
C. chỉ chú trọng dịch vụ điện thoại.
D. chỉ phát triển các dịch vụ mạng.
Câu 2. Khu vực chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão ở nước ta là
A. ven biển miền Trung.
B. ven các đảo, quần đảo.
C. ven biển Nam Bộ.
D. vùng biển Bắc Bộ.
Câu 3. Lao động nước ta hiện nay
A. không được tiếp cận công nghệ mới.
B. thay đổi rất ít trước xu thế hội nhập.
C. được đào tạo trong nhiều ngành nghề.
D. hầu hết có trình độ cao đẳng, đại học.
Câu 4. Giải pháp quan trọng hàng đầu để nâng cao giá trị các sản phẩm cây công nghiệp lâu năm ở Nam Trung Bộ là
A. xây dựng các hồ thủy lợi để đảm bảo nguồn nước tưới trong mùa khô.
B. thay đổi cơ cấu giống cây trồng phù hợp với biến đổi khí hậu.
C. mở rộng diện tích canh tác ở những nơi có đất đỏ badan.
D. đẩy mạnh công nghiệp chế biến và xây dựng thương hiệu nông sản.
Câu 5. Sản phẩm công nghiệp nào sau đây thuộc ngành công nghiệp dệt và sản xuất trang phục của nước ta?
A. Nước tinh khiết.
B. Gạo xay xát.
C. Sản xuất sợi.
D. Giày, dép da.
Câu 6. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi phía Bắc?
A. Đánh bắt hải sản.
B. Khai thác khoáng sản.
C. Chăn nuôi gia súc.
D. Phát triển thủy điện.
Câu 7. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay là vùng
A. Nam Trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 8. Đặc khu nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Côn Đảo.
B. Lý Sơn.
C. Phú Quốc.
D. Phú Quý.
Câu 9. Trên đất liền Việt Nam tiếp giáp với nước nào sau đây?
A. Thái Lan.
B. Ấn Độ.
C. Trung Quốc.
D. Mi-an-ma.
Câu 10. Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay
A. chưa chú trọng công nghệ tiên tiến.
B. chất lượng dịch vụ được cải thiện.
C. chưa hiện đại hóa về phương tiện.
D. chủ yếu phục vụ cho ngành du lịch.
Câu 11. Các vùng trên lãnh thổ nước ta có chế độ nhiệt khác nhau chủ yếu do tác động của
A. độ cao các dãy núi, gió Tây, gió mùa Đông Bắc và hình dáng lãnh thổ.
B. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.
C. vị trí địa lí, địa hình, các loại gió và thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
D. các loại gió thổi hướng tây nam và đông bắc, vị trí địa lí, dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 12. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho cơ cấu công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta đa dạng?
A. Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.
B. Có nguồn lao động được nâng cao tay nghề.
C. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
D. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.
Câu 13. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
A. mật độ dân số rất cao.
B. cơ sở hạ tầng còn hạn chế.