Đề thi chọn đội tuyển HSG THPT cấp tỉnh môn Tin học năm học 2026 - 2027 Sở GD&ĐT Cà Mau

Tài liệu trích xuất nội dung trang 1 từ đề thi chính thức chọn đội tuyển học sinh giỏi THPT cấp tỉnh môn Tin học (Buổi thi thứ hai) năm học 2026 - 2027 của Sở GD&ĐT Cà Mau. Đề thi gồm các bài toán cấu trúc dữ liệu và giải thuật nâng cao, bài 1 là Đồ thị sắc màu (KOLORING).

TỔNG QUAN ĐỀ THI

CâuTên bàiFile chương trìnhFile dữ liệu vàoFile kết quả
Câu 4Đồ thị sắc màuKOLORING.*KOLORING.INPKOLORING.OUT
Câu 5Giá thuê phòngARITHPR.*ARITHPR.INPARITHPR.OUT
Câu 6Phân hoạch xorXORPART.*XORPART.INPXORPART.OUT

Dấu * được thay thế bởi PY hoặc CPP của ngôn ngữ lập trình sử dụng tương ứng là Python hoặc C++.

NỘI DUNG NGUYÊN BẢN (TRANG 1)

Câu 4 (7 điểm). Đồ thị sắc màu [KOLORING]

Cho một đa đồ thị vô hướng có \(n\) đỉnh, ban đầu chưa có cạnh nào. Mỗi cạnh được gắn một màu là một số nguyên từ \(1\) đến \(10^5\).

Có \(q\) truy vấn, mỗi truy vấn thuộc một trong hai loại sau:

  • + v u c: thêm cạnh nối hai đỉnh \(v, u\) với màu \(c\). Bảo đảm trước đó chưa tồn tại cạnh màu \(c\) giữa \(v\) và \(u\).
  • - v u c: xóa cạnh nối hai đỉnh \(v, u\) với màu \(c\). Bảo đảm cạnh đó đang tồn tại.

Một màu \(c\) được gọi là đẹp nếu với mọi đỉnh, số cạnh màu \(c\) kề với đỉnh đó không vượt quá 1.

Độ đẹp của một màu đẹp được định nghĩa là số cạnh có màu đó trong đồ thị.

Sau mỗi truy vấn, hãy tính tổng độ đẹp của tất cả các màu đẹp.

Dữ liệu (nhập vào từ file văn bản KOLORING.INP)

  • Dòng 1: hai số nguyên \(n, q\) — số đỉnh và số truy vấn (\(2 \le n \le 10^5, 1 \le q \le 10^5\))
  • \(q\) dòng tiếp theo, mỗi dòng mô tả một truy vấn theo một trong hai dạng trên
  • Với mọi truy vấn: \(1 \le v, u \le n, v \ne u, 1 \le c \le 10^5\)

Kết quả (ghi ra file văn bản KOLORING.OUT)

  • Gồm \(q\) dòng, dòng thứ \(i\) in ra tổng độ đẹp của đồ thị sau truy vấn thứ \(i\).

Subtasks

#ĐiểmRàng buộc bổ sung
110%\(n, q \le 100\)
220%\(n, q \le 1000\)
310%\(n, q \le 10000\)
460%Không có ràng buộc bổ sung

Xem và tải tài liệu đầy đủ


[Tải về file PDF]
Tài liệu trích xuất nội dung trang 1 từ đề thi chính thức chọn đội tuyển học sinh giỏi THPT cấp tỉnh môn Tin học (Buổi thi thứ hai) năm học 2026 - 2027 của Sở GD&ĐT Cà Mau. Đề thi gồm các bài toán cấu trúc dữ liệu và giải thuật nâng cao, bài 1 l…
Xem thêm »

Đề thi chọn đội tuyển HSG THPT cấp tỉnh Cà Mau năm 2026 - 2027 môn Tin học

Tóm tắt: Đề thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh Cà Mau năm học 2026 - 2027 môn Tin học (Buổi 1). Thời gian làm bài 180 phút với 3 bài toán lập trình xử lý mảng, xâu chuỗi và đồ thị.

TỔNG QUAN ĐỀ THI

Tên bàiFile chương trìnhFile dữ liệu vàoFile kết quả
Câu 1: Xây dựng dãy đẹpBSBUILD.*BSBUILD.INPBSBUILD.OUT
Câu 2: Tìm kiếm xâuMATCHSDK.*MATCHSDK.INPMATCHSDK.OUT
Câu 3: Đảo chiều cạnhTOUREDGE.*TOUREDGE.INPTOUREDGE.OUT

Ghi chú: Dấu * được thay thế bởi PY hoặc CPP của ngôn ngữ lập trình sử dụng tương ứng là Python hoặc C++.

CÂU 1 (7 ĐIỂM). XÂY DỰNG DÃY ĐẸP [BSBUILD]

Nhằm xây dựng dãy số nguyên không âm \(N\) phần tử (đánh số \(1 \dots N\)) từ dãy \(N\) số 0, ta có dãy \(M\) lệnh dạng: “gia tăng các phần tử từ vị trí \(l\) đến \(r\)” một đơn vị.

Một dãy được gọi là đẹp nếu phần tử thứ \(i\) không vượt quá giá trị \(a_i\). Hãy xác định số lệnh ít nhất cần loại bỏ sao cho sau khi thực hiện dãy lệnh còn lại, mỗi lệnh một lần, ta thu được dãy đẹp.

Dữ liệu (nhập vào từ file văn bản BSBUILD.INP):

  • Dòng 1: số nguyên \(N\) \((1 \le N \le 10^5)\)
  • Dòng 2: \(N\) số nguyên \(a_1, a_2, \dots, a_N\) \((0 \le a_i \le 10^5 \,\forall i)\)
  • Dòng 3: số nguyên \(M\) \((1 \le M \le 10^5)\)
  • \(M\) dòng tiếp theo: dòng thứ \(i\) chứa hai số nguyên \(l_i, r_i\) \((1 \le l_i \le r_i \le N, \forall i: 1 \le i \le M)\), mô tả lệnh thứ \(i\).

Kết quả (ghi ra file văn bản BSBUILD.OUT):

  • In ra một số nguyên duy nhất là số lệnh ít nhất cần loại bỏ để sau khi thực hiện tất cả các lệnh còn lại, phần tử thứ \(i\) \((1 \le i \le N)\) của dãy nhận được không vượt quá \(a_i\).

Subtasks:

#ĐiểmRàng buộc bổ sung
120%\(N \le 15, M \le 15\)
230%\(N \le 1000, M \le 1000\)
350%Không có ràng buộc bổ sung

Ví dụ:

BSBUILD.INPBSBUILD.OUTGiải thích
4
3 4 4 2
4
3 4
1Nếu thực hiện cả 4 lệnh, phần tử thứ 4 có giá trị 3 không thoả mãn điều kiện dãy đẹp.
Nếu loại bỏ lệnh 4, ta thu được dãy [1,0,1,2], đây là một dãy đẹp.

Xem và tải tài liệu đầy đủ


[Tải về file PDF]
Tóm tắt: Đề thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh Cà Mau năm học 2026 - 2027 môn Tin học (Buổi 1). Thời gian làm bài 180 phút với 3 bài toán lập trình xử lý mảng, xâu chuỗi và đồ thị. TỔNG QUAN ĐỀ THI Tên bài File chương trình File dữ liệu vào File k…
Xem thêm »

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2027 môn Tin học mã đề 0908 có đáp án

Tài liệu tổng hợp đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Tin học năm 2027 (Mã đề 0908) kèm lời giải chi tiết. Nội dung bao hàm các mảng kiến thức quan trọng như Mạng máy tính, HTML/CSS, Trí tuệ nhân tạo AI và kỹ năng lập trình căn bản.

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Selector CSS #main áp dụng cho phần tử nào sau đây?

A. Tất cả thẻ main.
B. Mọi phần tử HTML.
C. Phần tử có class='main'.
D. Phần tử có id='main'.

Câu 2. Thuộc tính CSS nào sau đây được dùng để thay đổi kích thước chữ?

A. margin
B. font-size
C. padding
D. color

Câu 3. Theo chuẩn Internet, địa chỉ IPv6 có độ dài bao nhiêu bit?

A. 64 bit.
B. 128 bit.
C. 32 bit.
D. 256 bit.

Câu 4. Thuộc tính CSS nào sau đây quy định phần tử hiển thị dạng khối?

A. color:red
B. display:block
C. display:none
D. text-align:center

Câu 5. Khi sử dụng nội dung do hệ thống AI tạo ra trong học tập, người dùng nên thực hiện hành động nào sau đây?

A. Kiểm chứng thông tin trước khi sử dụng.
B. Sao chép toàn bộ nội dung.
C. Chỉ thay đổi hình thức trình bày.
D. Sử dụng ngay mà không kiểm tra.

Câu 6. Ứng dụng nào sau đây thể hiện việc sử dụng trí tuệ nhân tạo trong thực tế?

A. Lắp đặt thiết bị mạng trong văn phòng.
B. Nhận diện khuôn mặt từ hệ thống camera.
C. Cài đặt hệ điều hành cho máy tính.
D. Thay thế linh kiện phần cứng máy tính.

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT PHẦN I

Câu 1. Đáp án: D. Selector #main áp dụng cho phần tử có id="main".

Câu 2. Đáp án: B. font-size dùng để thay đổi kích thước chữ.

Câu 3. Đáp án: B. IPv6 có độ dài 128 bit.

Câu 4. Đáp án: B. display: block giúp phần tử hiển thị dạng khối.

Câu 5. Đáp án: A. Cần kiểm chứng thông tin AI trước khi sử dụng.

Câu 6. Đáp án: B. Nhận diện khuôn mặt là ứng dụng AI thực tế.

Tải về file word đầy đủ


[Tải file .DOCX]
Tài liệu tổng hợp đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Tin học năm 2027 (Mã đề 0908) kèm lời giải chi tiết. Nội dung bao hàm các mảng kiến thức quan trọng như Mạng máy tính, HTML/CSS, Trí tuệ nhân tạo AI và kỹ năng lập trình căn bản. PHẦN I. Thí sinh trả …
Xem thêm »

Đề thi tốt nghiệp THPT môn Tin học năm 2026 - Mã đề 0501

Tóm tắt Trang 1 đề thi chính thức tốt nghiệp THPT môn Tin học năm 2026 (Mã đề 0501). Đề thi tổng hợp các dạng bài trắc nghiệm quan trọng về tư duy lập trình với Python và C++, kỹ năng thiết kế trang web HTML/CSS, ứng dụng Trí tuệ nhân tạo và các nguyên tắc văn hóa ứng xử trong môi trường số.

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lựa chọn ngôn ngữ lập trình Python hoặc C++ để tìm hiểu đoạn chương trình sau:

DòngPythonC++
1L = [2, 5, 4]int k = 1, n = 3, T = 0, L[] = {2, 5, 4};
2k, n, T = 1, 3, 0for (int i = 0; i < n; i++) {
3for i in range(0, n):  for (int j = 0; j < i + 1; j++) {
4    for j in range(0, i + 1):      T = T + k * L[j];
5        T = T + k * L[j]  }
6    k = -1 * k  k = -1 * k;
7}

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, biến T có giá trị nào sau đây?

A. 6.
B. -5.
C. 2.
D. -11.

Câu 2. Phương án nào sau đây liệt kê đơn vị đo dung lượng bộ nhớ theo thứ tự giảm dần?

A. Terabyte, Kilobyte, Megabyte.
B. Megabyte, Kilobyte, Terabyte.
C. Terabyte, Megabyte, Kilobyte.
D. Megabyte, Terabyte, Kilobyte.

Câu 3. Phương án nào sau đây chỉ ra ưu điểm của giao tiếp trên không gian mạng?

A. Luôn quan sát được thái độ của người nói.
B. Tạo cơ hội mở rộng các mối quan hệ xã hội.
C. Không phụ thuộc vào thiết bị công nghệ.
D. Đảm bảo tính cậy và bảo mật thông tin tuyệt đối.

Câu 4. Cặp thẻ HTML nào sau đây được dùng để tạo các mục của danh sách?

A. <ul> </ul>
B. <td> </td>
C. <li> </li>
D. <ol> </ol>

Câu 5. Đoạn mã CSS nào sau đây được áp dụng để định dạng đoạn văn bản theo chữ 20 pixel với đường viền bao quanh là các dấu chấm liền nhau màu đen?

A. p{font-size: 20px; border-style: solid;}
B. p{font-size: 20px; border-style: dotted;}
C. p{font-size: 20pt; border-style: solid;}
D. p{font-size: 20pt; border-style: dotted;}

Câu 6. Cách ứng xử nào sau đây thể hiện tính nhân văn khi thấy một người bạn thường xuyên chia sẻ các thông tin chưa được kiểm chứng lên mạng xã hội?

A. Nhắn tin riêng phân tích và khuyên ngủ bạn.
B. Công khai phê phán về hành động của bạn.
C. Lập nhóm riêng với các bạn khác để bàn luận.
D. Hủy kết nối với bạn đó trên mạng xã hội.

Câu 7. Hệ thống camera thông minh của một bãi gửi xe được trang bị khả năng nhận dạng biển số xe. Chức năng xử lý dữ liệu hình ảnh của camera này thuộc lĩnh vực nào sau đây của Trí tuệ nhân tạo?

A. Xử lý tiếng nói.
B. Điều khiển rô-bốt.
C. Thị giác máy tính.
D. Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

Câu 8. Cho đoạn mã HTML và CSS sau:
<html> <head> <style> .tieude{color: yellow; font-weight: bold;} #tieude {color: red; font-style: italic;} </style> </head> <body> <h2 id='tieude' class='tieude'>Tin học</h2> </body> </html>

Khi thực hiện đoạn mã trên, dòng chữ “Tin học” sẽ được hiển thị trên trình duyệt theo định dạng nào dưới đây?

A. Màu vàng, in đậm và không nghiêng.
B. Màu đỏ, in đậm và nghiêng.
C. Màu đỏ, in nghiêng và không đậm.
D. Màu vàng, in đậm và nghiêng.

Câu 9. Ứng dụng nào sau đây là một Chatbot có sử dụng Trí tuệ nhân tạo?

A. Copilot.
B. Notepad.
C. Geogebra.
D. WinRAR.

Câu 10. Lựa chọn ngôn ngữ lập trình Python hoặc C++ để tìm hiểu đoạn chương trình sau:

DòngPythonC++
1x, a, b = 1, 4, 8int x = 1, a = 4, b = 8;
2while (a < b):while (a < b) {
3  if (x < a): x = x * a  if (x < a) x = x * a;
4  else: x = x // a  else x = x / a;
5  a = a + 1  a = a + 1;
6print(x)}
7cout << x;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị nào sau đây được hiển thị trên màn hình?

A. 4.
B. 21.
C. 3.
D. 20.

Xem và tải tài liệu đầy đủ


[Tải về file PDF]
Tóm tắt Trang 1 đề thi chính thức tốt nghiệp THPT môn Tin học năm 2026 (Mã đề 0501). Đề thi tổng hợp các dạng bài trắc nghiệm quan trọng về tư duy lập trình với Python và C++, kỹ năng thiết kế trang web HTML/CSS, ứng dụng Trí tuệ nhân tạo và các ngu…
Xem thêm »

Đáp án đề thi học sinh giỏi cấp thành phố môn Tin học 12 năm học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Đà Nẵng

Tài liệu cung cấp bảng đáp án phần thi trắc nghiệm khách quan môn Tin học lớp 12 trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Thành phố Đà Nẵng năm học 2025 - 2026, áp dụng cho các mã đề 5001, 5002, 5003 và 5004.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2025 - 2026

ĐÁP ÁN MÔN TIN HỌC 12 - PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

CÂUĐÁP ÁN (A/B/C/D)
Mã đề 5001Mã đề 5002Mã đề 5003Mã đề 5004
1CACA
2DCDD
3CCAA
4DCBB
5ADDC
6BDCA
7BCCD
8DCBD
9BDAB
10ADBA
11CBAA
12ACBC
13DAAC
14BDCB
15BBCC
16CABD
17AADC
18DBDA
19CBDD
20DCAC
21AADC
22DACB
23CCBB
24BBBC
25BDAD
26ABAD
27AACD
28CBDB
29DDDD
30DDDB

Xem và tải tài liệu đầy đủ


[Tải về file PDF]
Tài liệu cung cấp bảng đáp án phần thi trắc nghiệm khách quan môn Tin học lớp 12 trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Thành phố Đà Nẵng năm học 2025 - 2026, áp dụng cho các mã đề 5001, 5002, 5003 và 5004. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KỲ T…
Xem thêm »

Đề thi học sinh giỏi cấp thành phố môn Tin học 12 năm 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Đà Nẵng - Mã đề 5002

Tài liệu trích xuất trang 1 thuộc Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố môn Tin học lớp 12 năm học 2025 – 2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo Đà Nẵng (Mã đề 5002). Thời gian làm bài 90 phút.

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 30. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Khi áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm giá trị \(K = 42\) trong mảng \(A = [15, 28, 34, 42, 56, 67]\), phương án nào sau đây là số lần so sánh \(K\) với từng phần tử của \(A\)?

A. 4.
B. 6.
C. 5.
D. 3.

Câu 2: Trong cơ sở dữ liệu quản lí trường học gồm các bảng:

  • HocSinh (MaHS, TenHS, Lop) lưu thông tin mã học sinh, tên học sinh, lớp.
  • MonHoc (MaMon, TenMon) lưu thông tin mã môn học, tên môn học.
  • KetQua (MaKQ, MaHS, MaMon, Diem, NamHoc) lưu thông tin mã kết quả, mã học sinh, mã môn, điểm, năm học.

Câu lệnh SQL nào sau đây dùng để tìm mã học sinh và tên học sinh lớp ‘12A1’ có điểm môn ‘Tin’ cao nhất trong năm học ‘2024-2025’?

A. SELECT HocSinh.MaHS, HocSinh.TenHS FROM HocSinh INNER JOIN KetQua ON HocSinh.MaHS = KetQua.MaHS INNER JOIN MonHoc ON KetQua.MaMon = MonHoc.MaMon WHERE Hocsinh.Lop = '12A1' AND MonHoc.TenMon = 'Tin' AND KetQua.NamHoc = '2024-2025' AND KetQua.Diem = MAX(KetQua.Diem)
B. SELECT HocSinh.MaHS, HocSinh.TenHS FROM HocSinh INNER JOIN KetQua ON HocSinh.MaHS = KetQua.MaHS INNER JOIN MonHoc ON KetQua.MaMon = MonHoc.MaMon WHERE Hocsinh.Lop = '12A1' AND MonHoc.TenMon = 'Tin' AND KetQua.NamHoc = '2024-2025' AND KetQua.Diem = (SELECT MAX(KetQua.Diem) FROM KetQua INNER JOIN MonHoc ON KetQua.MaMon = MonHoc.MaMon WHERE MonHoc.TenMon = 'Tin' AND KetQua.NamHoc = '2024-2025');
C. SELECT HocSinh.MaHS, HocSinh.TenHS FROM HocSinh INNER JOIN KetQua ON HocSinh.MaHS = KetQua.MaHS INNER JOIN MonHoc ON KetQua.MaMon = MonHoc.MaMon WHERE Hocsinh.Lop = '12A1' AND MonHoc.TenMon = 'Tin' AND KetQua.NamHoc = '2024-2025' AND KetQua.Diem = (SELECT MAX(KetQua.Diem) FROM HocSinh INNER JOIN KetQua ON HocSinh.MaHS = KetQua.MaHS INNER JOIN MonHoc ON KetQua.MaMon = MonHoc.MaMon WHERE Hocsinh.Lop = '12A1' AND MonHoc.TenMon = 'Tin' AND KetQua.NamHoc = '2024-2025');
D. SELECT MAX(KetQua.Diem), HocSinh.MaHS, HocSinh.TenHS FROM HocSinh INNER JOIN KetQua ON HocSinh.MaHS = KetQua.MaHS INNER JOIN MonHoc ON KetQua.MaMon = MonHoc.MaMon WHERE Hocsinh.Lop = '12A1' AND MonHoc.TenMon = 'Tin' AND KetQua.NamHoc = '2024-2025';

Câu 3: Phương án nào sau đây KHÔNG phải là nhiệm vụ của người làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính?

A. Kiểm soát, duy trì hoạt động của máy tính.
B. Nâng cấp hoặc bổ sung thiết bị mạng.
C. Xây dựng các phần mềm ứng dụng.
D. Cài đặt phần mềm cho thiết bị ngoại vi.

Câu 4: Phương án nào sau đây đúng khi nói về hệ thống điều khiển của ứng dụng xe tự lái có sử dụng học máy?

A. Cảm nhận được mọi điều kiện môi trường với một loại thiết bị camera.
B. Cảm nhận được nỗi sợ hãi của hành khách để tự động giảm tốc độ cho phù hợp.
C. Nhận biết, phân loại vật cản dựa trên công nghệ thị giác máy tính.
D. Xử lí lượng lớn phép tính và đưa ra quyết định nhanh gần bằng phản xạ của con người.

Câu 5: Một số nguyên dương \(n\) được gọi là số hoàn thiện nếu tổng các ước dương không kể chính nó bằng \(n\). Trong ngôn ngữ lập trình Python, hàm nào sau đây là đúng dùng để kiểm tra số nguyên dương \(n\) có phải là số hoàn thiện hay không?

Xem và tải tài liệu đầy đủ


[Tải về file PDF]
Tài liệu trích xuất trang 1 thuộc Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố môn Tin học lớp 12 năm học 2025 – 2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo Đà Nẵng (Mã đề 5002). Thời gian làm bài 90 phút. PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Thí sinh tr…
Xem thêm »

Hướng dẫn chấm thi HSG lớp 12 môn Tin học tỉnh Phú Thọ năm học 2025 - 2026

Tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành và chấm bài tự động cho kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh môn Tin học năm học 2025 - 2026 của Sở GD&ĐT Phú Thọ. Hướng dẫn chi tiết từng bước chuẩn bị hệ thống, cài đặt phần mềm Themis, cập nhật môi trường Python và thực hiện chấm thi.

I. Quy trình cài đặt và thực hiện chấm bài thi tự động

Các bước tiến hành cài đặt và chấm thi bằng Themis:

Bước 1: Rà soát và kiểm tra nội dung bộ test của các Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu 4 được cung cấp trong đĩa CD để đảm bảo chính xác so với đề thi.

Bước 2: Thiết lập cấu trúc thư mục làm việc trên máy tính chấm thi:

  • Khởi tạo thư mục HSG2026 tại gốc ổ đĩa D: ech.
  • Tạo thư mục con BAITHI bên trong thư mục D: empal vừa tạo.

Bước 3: Chép dữ liệu bài làm của thí sinh vào đường dẫn D: hitotnghiepaithi. Bài thi của từng thí sinh phải nằm trong thư mục riêng biệt đặt tên theo đúng số phách.

Bước 4: Copy bộ cài ThemisInstaller.exe cùng tệp cấu hình HSG2026.Contest vào chung thư mục D: est_themis.

Bước 5: Tiến hành cài đặt phần mềm chấm bài Themis:

  • Chạy tệp cài đặt ThemisInstaller.exe.
  • Tới cửa sổ Welcome, chọn Next.
  • Tích chọn I accept the agreement và ấn Next để đồng ý điều khoản.
  • Giữ đường dẫn thư mục cài đặt mặc định và nhấn Next.
  • Xác nhận thư mục Start Menu, nhấn Next.
  • Tích chọn tùy chọn tạo biểu tượng trên Desktop và liên kết tệp .contest, nhấn Next.
  • Nhấn nút Install và đợi hệ thống giải nén hoàn tất các tệp tin.
  • Nhấn Finish để khép lại quá trình cài đặt Themis.

Bước 6: Cập nhật môi trường biên dịch Python cho phần mềm Themis:

Giải nén toàn bộ tệp tin trong Python314.zip, sau đó dán đè tất cả vào thư mục: C:\Program Files (x86)\Themis\PYTHON.

Bước 7: Khởi động phần mềm và thực hiện chấm bài:

  • Mở chương trình chấm bài tự động Themis.
  • Bấm phím F3 để chọn đường dẫn chứa bài làm thí sinh tại thư mục D: est_hsg.
  • Nhấn phím F9 để bắt đầu quá trình chấm tự động.
  • Sau khi hoàn tất, chọn tính năng xuất bảng điểm ra tệp Microsoft Excel.

Tải về file word đầy đủ


[Tải file .DOCX]
Tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành và chấm bài tự động cho kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh môn Tin học năm học 2025 - 2026 của Sở GD&ĐT Phú Thọ. Hướng dẫn chi tiết từng bước chuẩn bị hệ thống, cài đặt phần mềm Themis, cập nhật môi trư…
Xem thêm »

Đề thi chọn học sinh giỏi môn Tin học lớp 12 tỉnh Phú Thọ năm 2025-2026

Tóm tắt: Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 môn Tin học năm học 2025-2026 của Sở GD&ĐT Phú Thọ bao gồm 4 bài lập trình: Dãy số, Đếm số nguyên tố, Xâu con dài nhất và Ăn vặt. Thời gian làm bài 150 phút với tổng điểm là 20 điểm.

TỔNG QUAN CÁC BÀI THI

CâuTên bàiChương trìnhDữ liệuKết quảĐiểmThời gian
1Dãy sốCAU1.*CAU1.INPCAU1.OUT61 giây
2Đếm số nguyên tốCAU2.*CAU2.INPCAU2.OUT61 giây
3Xâu con dài nhấtCAU3.*CAU3.INPCAU3.OUT51 giây
4Ăn vặtCAU4.*CAU4.INPCAU4.OUT31 giây

* Phần mở rộng .* là: .CPP đối với ngôn ngữ C++; .C đối với ngôn ngữ C; hoặc .PY đối với ngôn ngữ Python.

Câu 1. Dãy số

Cho dãy gồm tám số nguyên là một hoán vị của tập {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}. Hãy xác định xem dãy đã cho là dãy đơn điệu tăng, đơn điệu giảm hay không đơn điệu.

Dữ liệu: Một dòng gồm 8 số nguyên dương là một hoán vị của tập {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}.

Kết quả: Ghi trên một dòng:

  • “ascending” nếu dãy đơn điệu tăng;
  • “descending” nếu dãy đơn điệu giảm;
  • “mixed” nếu dãy không đơn điệu.

Ví dụ:

CAU1.INPCAU1.OUTGIẢI THÍCH
1 2 3 4 5 6 7 8ascendingDãy đơn điệu tăng
8 7 6 5 4 3 2 1descendingDãy đơn điệu giảm
5 8 4 3 1 6 7 2mixedDãy không đơn điệu

Ràng buộc:

  • Subtask 1 (25% điểm): số thứ \(i\) (\(1 \le i \le 8\)) có giá trị đúng bằng \(i\);
  • Subtask 2 (25% điểm): số thứ \(i\) (\(1 \le i \le 8\)) có giá trị bằng \(8 - i + 1\);
  • Subtask 3 (50% điểm): Không có thêm ràng buộc bổ sung.

Câu 2. Đếm số nguyên tố

Cho ba số nguyên dương \(L, R, k\). Hãy đếm số lượng các số nguyên tố trong đoạn \([L; R]\) mà có tổng chữ số chia hết cho \(k\).

Dữ liệu: Gồm một dòng chứa ba số nguyên dương \(L, R, k\) (\(1 \le L \le R \le 10^7\), \(1 \le k \le 100\)).

Kết quả: Ghi ra một số nguyên là kết quả tìm được.

Ví dụ:

CAU2.INPCAU2.OUTGIẢI THÍCH
1 10 21Trong đoạn [1;10] có các số nguyên tố là 2, 3, 5, 7. Trong đó chỉ có số 2 có tổng chữ số chia hết cho 2.
19 88 83Các số thỏa mãn điều kiện là: 53, 71, 79.

Ràng buộc:

  • Subtask 1 (35% điểm): \(1 \le L, R \le 10\);
  • Subtask 2 (20% điểm): \(1 \le L \le R \le 100\);
  • Subtask 3 (45% điểm): Không có thêm ràng buộc bổ sung.

Câu 3. Xâu con dài nhất

Cho xâu \(S\) chỉ chứa các kí tự chữ cái tiếng Anh viết thường. Một xâu con của \(S\) là một dãy các kí tự liên tiếp trong xâu \(S\). Ví dụ, “cd” là một xâu con của “abcde” còn “ac” thì không.

Hãy tính độ dài xâu con dài nhất mà xuất hiện ít nhất hai lần trong \(S\).

Dữ liệu:

  • Dòng 1: Gồm một số nguyên \(N\) (\(1 \le N \le 200\,000\)) là độ dài của xâu \(S\).
  • Dòng 2: Gồm \(N\) chữ cái tiếng Anh viết thường mô tả xâu \(S\).

Kết quả: Ghi ra một số nguyên là độ dài xâu con dài nhất xuất hiện ít nhất hai lần trong \(S\). Nếu không có xâu con nào thỏa mãn, in ra số 0.

Ví dụ:

CAU3.INPCAU3.OUTGIẢI THÍCH
3
aba
1Xâu con “a” xuất hiện hai lần. Đây là xâu con dài nhất thỏa mãn.
3
abc
0Không có xâu con nào xuất hiện ít nhất hai lần trong S.
10
abcabckabc
3Xâu con “abc” xuất hiện ba lần. Đây là xâu con dài nhất thỏa mãn.
19
chuchucikciklolipop
4Xâu con “chuc” xuất hiện hai lần. Đây là xâu con dài nhất thỏa mãn.

Ràng buộc:

  • Subtask 1 (20% điểm): \(N \le 3\);
  • Subtask 2 (60% điểm): \(N \le 200\);
  • Subtask 3 (20% điểm): Không có thêm ràng buộc bổ sung.

Câu 4. Ăn vặt

Bạn An lên kế hoạch đi ăn vặt ở phố đi bộ. Trên phố đi bộ đó có \(R\) cửa hàng bán đồ ăn vặt. Nếu An ghé thăm cửa hàng thứ \(i\) (\(1 \le i \le R\)) thì:

  • Mức độ vui vẻ tăng thêm \(V_i\);
  • Tốn thêm \(T_i\) phút để ăn;
  • Ăn được thêm \(F_i\) đơn vị thức ăn.

An muốn chọn ghé thăm một số cửa hàng sao cho: Tổng thời gian ăn không quá \(M\) phút; Tổng lượng thức ăn không quá \(U\) đơn vị; Mỗi cửa hàng chỉ được ghé thăm không quá một lần.

Hãy giúp An chọn một tập các cửa hàng để ghé thăm sao cho thỏa mãn điều kiện trên và tổng mức độ vui vẻ đạt được là lớn nhất.

Dữ liệu:

  • Dòng 1: Gồm ba số nguyên \(M, U, R\) (\(1 \le M \le 300, 1 \le U \le 100, 1 \le R \le 150\)) - thời gian tối đa, lượng thức ăn tối đa và số cửa hàng.
  • Dòng thứ \(i\) trong \(R\) dòng tiếp theo, mỗi dòng gồm ba số nguyên \(V_i, T_i, F_i\):
    \(1 \le V_i \le 10^4\) – mức độ vui vẻ nhận được khi ghé thăm cửa hàng thứ \(i\);
    \(1 \le T_i \le M\) – thời gian ăn tại cửa hàng thứ \(i\);
    \(1 \le F_i \le U\) – lượng thức ăn mà An ăn được khi ghé thăm cửa hàng thứ \(i\).

Kết quả: Ghi ra một số nguyên duy nhất là tổng mức độ vui vẻ lớn nhất có thể đạt được theo yêu cầu đề bài.

Ví dụ:

CAU4.INPCAU4.OUTGIẢI THÍCH
35 1 2
1 15 1
2 20 1
2Chọn ăn ở quán thứ hai:
- Tổng thời gian ăn: 20;
- Tổng lượng thức ăn: 1;
- Tổng mức độ vui vẻ: 2.
125 10 3
19 35 5
28 90 4
88 70 3
107Chọn ăn ở quán thứ nhất và quán thứ ba:
- Tổng thời gian ăn: 35 + 70 = 105;
- Tổng lượng thức ăn: 5 + 3 = 8;
- Tổng mức độ vui vẻ: 19 + 88 = 107.

Ràng buộc:

  • Subtask 1 (35% điểm): \(1 \le M \le 100, 1 \le U \le 55, 1 \le R \le 12\);
  • Subtask 2 (30% điểm): \(1 \le M \le 240, 1 \le U \le 75, 1 \le R \le 50\);
  • Subtask 3 (35% điểm): Không có thêm ràng buộc bổ sung.

Tải file đầy đủ (word)

[Tải file word .docx]
Tóm tắt: Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 môn Tin học năm học 2025-2026 của Sở GD&ĐT Phú Thọ bao gồm 4 bài lập trình: Dãy số, Đếm số nguyên tố, Xâu con dài nhất và Ăn vặt. Thời gian làm bài 150 phút với tổng điểm là 20 điểm. TỔNG QUAN C…
Xem thêm »

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Tin học trường THPT Lê Trọng Tấn (mã đề 0501)

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tin học - Trường THPT Lê Trọng Tấn (Mã đề 0501) bám sát cấu trúc đề minh họa mới. Nội dung kiểm tra bao gồm các kiến thức về Mạng máy tính, HTML/CSS, Trí tuệ nhân tạo (AI), Cơ sở dữ liệu SQL cùng các thuật toán tìm kiếm cơ bản thuộc hai định hướng Khoa học máy tính và Tin học ứng dụng.

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24 (Mỗi câu chọn một phương án)

Câu 1. Thẻ HTML nào dùng để tạo một ô dữ liệu trong một hàng của bảng?

A. <tr>.      B. <th>.      C. <td>.      D. <table>.

Câu 2. Thiết bị nào sau đây có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự (và ngược lại) để kết nối mạng cục bộ với Internet qua đường truyền của nhà cung cấp?

A. Switch.      B. Modem.      C. Repeater.      D. Hub.

Câu 3. Trong một biểu mẫu (form), để tạo nút bấm cho phép người dùng gửi dữ liệu đi, ta dùng loại input nào?

A. <input type="button">.      B. <input type="submit">.
C. <input type="text">.      D. <input type="reset">.

Câu 4. Yếu tố nào sau đây thúc đẩy nhu cầu nhân lực trong ngành An toàn thông tin tăng cao?

A. Số lượng người dùng điện thoại thông minh giảm đi.
B. Các cuộc tấn công mạng ngày càng tinh vi và quy mô lớn.
C. Các phần mềm văn phòng ngày càng dễ sử dụng.
D. Giá thành phần cứng máy tính ngày càng rẻ.

Câu 5. Xét đoạn chương trình tính toán sau:

Python: S = 0; for i in range(1, 5): S += i * 3
C++: int S = 0; for (int i = 1; i < 5; i++) S += i * 3;

Giá trị của \(S\) sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là bao nhiêu?

A. 30.      B. 18.      C. 15.      D. 45.

Câu 6. Luật An ninh mạng Việt Nam nghiêm cấm hành vi nào sau đây?

A. Mua hàng trực tuyến trên các sàn thương mại điện tử.
B. Đăng tải ý kiến cá nhân về một bộ phim mới.
C. Tổ chức tấn công mạng, xâm nhập trái phép vào hệ thống thông tin của người khác.
D. Sử dụng dịch vụ lưu trữ đám mây của nước ngoài.

Câu 7. Mạng WAN (Wide Area Network) khác với mạng LAN ở điểm nào chủ yếu?

A. Tốc độ truyền dữ liệu luôn nhanh hơn LAN.
B. Chỉ sử dụng kết nối bằng dây cáp quang.
C. Phạm vi địa lý kết nối rộng (quốc gia, châu lục).
D. Không cần thiết bị trung gian như Router.

Câu 8. Khi tham gia mạng xã hội, hành vi nào sau đây được coi là ứng xử có văn hóa?

A. Gửi tin nhắn rác quảng cáo vào các hội nhóm.
B. Kiểm chứng thông tin trước khi chia sẻ để tránh lan truyền tin giả.
C. Sử dụng tài khoản ảo để chỉ trích người khác.
D. Đăng tải hình ảnh nhạy cảm của bạn bè khi chưa được phép.

Câu 9. Thiết bị nào đóng vai trò “cửa ngõ” để điều phối dữ liệu giữa các mạng khác nhau và tìm đường đi tối ưu cho gói tin?

A. Access Point.      B. Card mạng (NIC).      C. Router.      D. Switch.

Câu 10. Nguy cơ nào sau đây là thực tế nhất khi AI phát triển quá nhanh mà thiếu kiểm soát?

A. Thông tin giả mạo (Deepfake) gây mất uy tín hoặc lừa đảo tài chính.
B. Robot sẽ thay thế con người trong mọi hoạt động sinh học.
C. Internet sẽ bị xóa sổ hoàn toàn do quá tải dữ liệu AI.
D. Máy tính sẽ tự ngừng hoạt động nếu không có người lập trình.

Câu 11. Trong HTML, thuộc tính nào của thẻ <a> dùng để chỉ định địa chỉ trang web đích khi người dùng nhấp vào liên kết?

A. target.      B. src.      C. link.      D. href.

Câu 12. Công việc chính của một chuyên viên Quản trị mạng là:

A. Vẽ minh họa cho các bìa sách bằng phần mềm chuyên dụng.
B. Viết kịch bản cho trò chơi điện tử.
C. Nhập liệu văn bản cho các văn phòng.
D. Thiết lập, cấu hình và đảm bảo sự vận hành ổn định, an toàn của hệ thống mạng.

PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai

Câu 1 (Phần chung). Một thư viện quản lý việc mượn sách bằng cơ sở dữ liệu quan hệ với 3 bảng:

  • SACH (MaSach, TenSach, TacGia, NamXB)
  • DOCGIA (MaDG, HoTen, NgaySinh)
  • MUON (MaSach, MaDG, NgayMuon, NgayTra)

Xét câu lệnh SQL: SELECT TenSach FROM SACH INNER JOIN MUON ON SACH.MaSach = MUON.MaSach WHERE MaDG = 'DG01'

a) Một cuốn sách có thể được mượn bởi nhiều độc giả và một độc giả có thể mượn nhiều cuốn sách.
b) Bảng MUON có khóa chính là sự kết hợp của MaSach, MaDG và NgayMuon.
c) Trường MaSach trong bảng SACH đóng vai trò là khóa chính.
d) Câu lệnh SQL trên dùng để lấy tên các cuốn sách mà độc giả có mã 'DG01' đã mượn.

Câu 3 (Định hướng Khoa học máy tính). Xét thuật toán tìm kiếm:

a) Độ phức tạp thuật toán trong trường hợp xấu nhất là \(O(n)\).
b) Hàm thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để kiểm tra xem trong mảng có phần tử nào lớn hơn \(k\) hay không.
c) Nếu mảng \(a = \{1, 3, 5, 7\}\) và \(k = 10\), hàm sẽ trả về giá trị True.
d) Thuật toán này sử dụng cấu trúc dữ liệu ngăn xếp (Stack) để quản lý việc lặp.

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

PHẦN I:

1-C, 2-B, 3-B, 4-B, 5-A, 6-C, 7-C, 8-B, 9-C, 10-A, 11-D, 12-D.

Giải thích chi tiết câu 5:
Vòng lặp chạy với \(i\) từ 1 đến 4: \(S = 1 \times 3 + 2 \times 3 + 3 \times 3 + 4 \times 3 = 3 + 6 + 9 + 12 = 30\). Chọn A.

PHẦN II:

Câu 1: a) Đúng | b) Đúng | c) Đúng | d) Đúng

Câu 3: a) Đúng | b) Đúng | c) Sai | d) Sai

Tải file đầy đủ (word)

[Tải file word .docx]
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tin học - Trường THPT Lê Trọng Tấn (Mã đề 0501) bám sát cấu trúc đề minh họa mới. Nội dung kiểm tra bao gồm các kiến thức về Mạng máy tính, HTML/CSS, Trí tuệ nhân tạo (AI), Cơ sở d…
Xem thêm »

Đề tham khảo Kỳ thi Tốt nghiệp THPT từ năm 2025 môn Tin học - BGD&ĐT

Tài liệu trích xuất trang 1 Đề tham khảo môn Tin học cho Kỳ thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nội dung bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm thuộc khối kiến thức Trí tuệ nhân tạo (AI), Mạng máy tính, HTML và CSS.

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khả năng nào sau đây KHÔNG là đặc trưng của AI?

A. Học.

B. Hiểu ngôn ngữ.

C. Suy luận.

D. Luyện thể hình.

Câu 2. Thiết bị nào sau đây thường được tích hợp trợ lí ảo?

A. Máy rút tiền tự động ATM.

B. Điện thoại thông minh.

C. Chuông báo cháy.

D. Máy quét mã vạch.

Câu 3. Trường hợp nào sau đây không thể hiện rõ ứng dụng của AI trong giáo dục?

A. Mô phỏng các thí nghiệm vật lý trên máy tính bằng đa phương tiện.

B. Lập kế hoạch học tập cho từng học sinh dựa trên dữ liệu về người học.

C. Sao lưu dữ liệu của máy tính cá nhân ra thiết bị nhớ ngoài.

D. Sử dụng chat GPT để tìm kiếm lời giải cho một bài toán.

Câu 4. Sự phát triển của AI không dẫn đến nguy cơ nào sau đây?

A. Tất cả các lập trình viên sẽ bị mất việc do AI có khả năng lập trình.

B. Người dùng bị lừa đảo qua mạng do kẻ xấu lợi dụng nội dung giả mạo của AI.

C. Quyền riêng tư bị xâm phạm do AI có khả năng thu thập dữ liệu cá nhân.

D. Các hệ thống mạng bị đe dọa do AI có khả năng khai thác các lỗ hổng bảo mật.

Câu 5. Thiết bị nào sau đây có chức năng chính là để kết nối không dây trong một mạng cục bộ?

A. Router.

B. Switch.

C. Hub.

D. Access Point.

Câu 6. LAN là loại mạng nào sau đây?

A. Mạng cục bộ.

B. Mạng diện rộng.

C. Mạng toàn cầu.

D. Mạng thành phố.

Câu 7. Một phòng máy tính của nhà trường được kết nối mạng LAN giữa 01 máy giáo viên (GV) và các máy học sinh (HS). Phòng máy được cấp thêm một máy in có cổng giao tiếp với máy tính qua cổng USB. Sau đây là các công việc cần làm để các máy HS có thể dùng chung máy in thông qua máy GV.

1. Kết nối và cài đặt máy in trên máy GV.

2. Tìm và cài đặt máy in trên mạng cho các máy HS.

3. Chia sẻ quyền truy cập máy in qua mạng từ máy GV.

Phương án nào sau đây nêu đúng thứ tự thực hiện các công việc trên?

A. 1 → 2 → 3.

B. 1 → 3 → 2.

C. 3 → 1 → 2.

D. 3 → 2 → 1.

Câu 8. Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng chính của Modem?

A. Kết nối có dây hoặc không dây các thiết bị trong mạng diện rộng.

B. Chuyển đổi tín hiệu hai chiều giữa các thiết bị truy cập Internet và ISP.

C. Truy cập vào tài nguyên mạng mà không cần sử dụng dây cáp.

D. Chuyển tiếp dữ liệu giữa các thiết bị trong cùng một mạng LAN.

Câu 9. Thuộc tính nào sau đây của thẻ <img> trong HTML xác định văn bản thay thế cho hình ảnh nếu hình ảnh không thể hiển thị khi duyệt web?

A. alter

B. text

C. alt

D. error

Câu 10. Trong CSS, thuộc tính nào sau đây được sử dụng để thiết lập màu nền cho một phần tử HTML?

A. background-color

B. color-background

C. background

D. background-clr

Câu 11. Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp khai báo CSS ngoài (ngoại tuyến) trong một đoạn mã HTML?

A. <link href="tentep.css" rel="stylesheet">

B. <style link="tentep.css" rel="stylesheet">

C. <css link="tentep.css" rel="stylesheet">

D. <link src="tentep.css" rel="stylesheet">

Câu 12. Đoạn mã HTML nào sau đây tạo liên kết đến Cổng thông tin điện tử của Chính phủ có địa chỉ https://www.chinhphu.vn?

Xem và tải file đầy đủ


[Tải file PDF]
Tài liệu trích xuất trang 1 Đề tham khảo môn Tin học cho Kỳ thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nội dung bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm thuộc khối kiến thức Trí tuệ nhân tạo (AI), Mạng máy tính, HTML và CSS. PHẦN I. Thí sinh…
Xem thêm »