PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho cấp số cộng \((u_n)\) có \(u_1 = 5\) và công sai \(d = -1\). Giá trị của \(u_2\) bằng
A. 4.
B. -5.
C. 5.
D. -4.
Câu 2. Cho các hàm số \(y = f(x)\) và \(y = g(x)\) có đạo hàm trên tập số thực \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(f'(x) = x\) và \(g'(x) = x^2\). Đạo hàm của hàm số \(y = f(x) + g(x)\) là
A. \(3x\).
B. \(1 + x^2\).
C. \(x + x^2\).
D. \(1 + 2x\).
Câu 3. Cho \(\int f(x) dx = \sin x + C\). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. \(\int [3 + f(x)] dx = 3x + \cos x + C\).
B. \(\int [3 + f(x)] dx = 3x + \sin x - C\).
C. \(\int [3 + f(x)] dx = 3x - \cos x + C\).
D. \(\int [3 + f(x)] dx = 3x + \sin x + C\).
Câu 4. Nghiệm của phương trình \(\log_3(x - 1) = 1\) là
A. \(x = 2\).
B. \(x = 3\).
C. \(x = 5\).
D. \(x = 4\).
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A(1; 5; 1)\) và \(B(3; 3; 1)\). Vectơ \(\overrightarrow{AB}\) có tọa độ là
A. \((2; -2; 0)\).
B. \((-2; 2; 0)\).
C. \((4; 8; 2)\).
D. \((2; 4; 1)\).
Câu 6. Cho hai biến cố độc lập \(A\) và \(B\) có xác suất thỏa mãn \(P(A) = 0{,}5\) và \(P(B) = 0{,}4\). Giá trị của \(P(AB)\) bằng
A. \(0{,}8\).
B. \(0{,}1\).
C. \(0{,}9\).
D. \(0{,}2\).
Câu 7. Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Vectơ nào sau đây bằng vectơ \(\overrightarrow{AB}\)?
A. \(\overrightarrow{AA'}\).
B. \(\overrightarrow{D'C'}\).
C. \(\overrightarrow{CD}\).
D. \(\overrightarrow{AD}\).
Câu 8. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình \(\begin{cases} x + y - 3 < 0 \\ x - y + 1 > 0 \end{cases}\)?
A. \((1; 0)\).
B. \((0; 2)\).
C. \((-1; 1)\).
D. \((1; 2)\).
Câu 9. Hàm số \(F(x) = 4x^3\) là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. \(f_2(x) = 3x^2\).
B. \(f_3(x) = 12x^2\).
C. \(f_1(x) = x^4\).
D. \(f_4(x) = 4x^4\).
Câu 10. Cho hàm số \(y = \frac{ax+b}{cx+d}\) (\(c \neq 0, ad - bc \neq 0\)) có bảng biến thiên với các tiệm cận \(x = 1\), \(y = -2\). Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A. \(y = -2\).
B. \(x = -2\).
C. \(x = 1\).
D. \(y = 1\).