Tóm tắt nội dung: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT năm 2027 môn Vật lí (Mã đề 0121) được biên soạn bám sát định hướng cấu trúc đề thi mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cấu trúc bài thi bao gồm 3 phần: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn, Trắc nghiệm Đúng/Sai và Trắc nghiệm trả lời ngắn, đầy đủ đáp án ở cuối bài.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho biết: \(\pi = 3,14\); \(T (K) = t (^oC) + 273\); \(R = 8,31 \text{ J/(mol.K)}\); \(N_A = 6,02.10^{23} \text{ hạt/mol}\).
Câu 1: Quá trình một chất chuyển từ thể rắn sang thể khí được gọi là quá trình
A. thăng hoa.
B. ngưng kết.
C. nóng chảy.
D. hoá hơi.
Câu 2: Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi ở nhiệt độ không đổi
A. phụ thuộc vào thể tích và bản chất của chất lỏng.
B. phụ thuộc vào khối lượng và bản chất của chất lỏng.
C. phụ thuộc vào khối lượng và thể tích của chất lỏng.
D. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Thả một quả cầu bằng nhôm có khối lượng 0,5 kg được đun nóng tới \(100^ ext{o}C\) vào một cốc nước ở \(20^ ext{o}C\). Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng \(35^ ext{o}C\). Biết nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là \(880 \text{ J/(kg.K)}\) và \(4200 \text{ J/(kg.K)}\). Coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau.
Câu 3: Ban đầu, nhiệt độ của quả cầu và nước chênh lệch nhau bao nhiêu kelvin?
A. 15 K.
B. 120 K.
C. 80 K.
D. 65 K.
Câu 4: Khối lượng của nước là
A. 0,454 kg.
B. 4,540 kg.
C. 5,630 kg.
D. 0,563 kg.
Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân \(^{14}_7N + ^1_1H \rightarrow ^4_2He + ^A_ZX\). Giá trị Z của hạt nhân X là
A. 18.
B. 9.
C. 7.
D. 14.
Câu 6: Phản ứng nhiệt hạch là
A. phản ứng hạt nhân tự phát.
B. phản ứng tổng hợp hạt nhân.
C. phản ứng tổng hợp hai hạt nhân nặng.
D. phản ứng phân hạch.
Câu 7: Tia nào sau đây không phải tia phóng xạ?
A. Tia \(\gamma\).
B. Tia \(\alpha\).
C. Tia \(\beta\).
D. Tia X.
Câu 8: Tại một điểm trong từ trường thì chiều của đường sức từ
A. hợp với vectơ cảm ứng từ tại điểm đó góc \(45^ ext{o}\).
B. vuông góc với vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
C. cùng chiều với vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
D. ngược chiều với vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
Câu 9: Theo thuyết động học phân tử chất khí, các phân tử khí
A. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp.
B. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao.
C. luôn dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
D. có kích thước đáng kể so với khoảng cách giữa chúng.
Câu 10: Hai bình kín A và B chứa cùng một loại khí có mật độ phân tử khí tương ứng là \(n_A, n_B\) sao cho \(n_B = 2n_A\). Nếu nhiệt độ tuyệt đối của bình B gấp 2 lần nhiệt độ tuyệt đối ở bình A thì áp suất của bình A và B lúc đó lần lượt là \(p_A\) và \(p_B\). Kết luận nào sau đây đúng?
A. \(p_B = p_A\).
B. \(p_B = 2p_A\).
C. \(p_B = 4p_A\).
D. \(p_A = 4p_B\).
Câu 11: Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Boyle?
A. \(\frac{p}{V} = \text{hằng số}\).
B. \(p.V = \text{hằng số}\).
C. \(\frac{V}{T} = \text{hằng số}\).
D. \(\frac{p}{T} = \text{hằng số}\).
Câu 12: Một đoạn dây dẫn dài L, mang dòng điện có cường độ I đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ \(B\) sao cho đoạn dây hợp với các đường sức từ góc \(\alpha\). Lực từ tác dụng đoạn dây là
A. \(F = BIL\cos\alpha\).
B. \(F = BIL\sin\alpha\).
C. \(F = BIL\cot\alpha\).
D. \(F = BIL\tan\alpha\).
Câu 13: Số nucleon có trong hạt nhân \(^{186}_{74}W\) là
A. 130.
B. 56.
C. 186.
D. 74.
Câu 14: Một khung dây dẫn kim loại kín, hình vuông có cạnh dài 10 cm được đặt trong từ trường sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung. Điện trở suất và đường kính của dây kim loại có giá trị lần lượt là \(1,68.10^{-8} \,\Omega m\) và 2 mm. Từ trường xuyên qua khung dây biến thiên theo thời gian như đồ thị. Cường độ dòng điện trong khung dây là
A. 4,4 A.
B. 2,8 A.
C. 1,4 A.
D. 8,8 A.
Câu 15: Biết áp suất của khí trơ trong bóng đèn tăng 1,5 lần khi đèn sáng so với lúc tắt. Nhiệt độ đèn khi tắt là \(27^ ext{o}C\). Coi thể tích của khí không đổi. Hỏi nhiệt độ đèn khi sáng bình thường là bao nhiêu?
A. \(177^ ext{o}C\).
B. 300 K.
C. 420 K.
D. \(450^ ext{o}C\).
Câu 16: Dòng điện xoay chiều \(i = I_0\cos(\omega t + \varphi_i)\) có giá trị hiệu dụng là
A. \(I = \frac{I_0}{2}\).
B. \(I = 2I_0\).
C. \(I = I_0\sqrt{2}\).
D. \(I = \frac{I_0}{\sqrt{2}}\).
Câu 17: Một vòng dây dẫn kín có diện tích S, được đặt trong từ trường đều \(B\) hợp với vectơ pháp tuyến của S góc \(\alpha\). Từ thông qua diện tích S là
A. \(\Phi = BS\cos\alpha\).
B. \(\Phi = BS\sin\alpha\).
C. \(\Phi = BS\cot\alpha\).
D. \(\Phi = BS\tan\alpha\).
Câu 18: Người ta cung cấp nhiệt lượng 39 J cho một lượng khí trong một xi lanh đặt nằm ngang. Lượng khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động trong xi lanh được 10 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xi lanh có độ lớn là 30 N và coi chuyển động của pit-tông trong xi lanh là đều. Nội năng của lượng khí
A. giảm 42 J.
B. tăng 36 J.
C. tăng 42 J.
D. giảm 36 J.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một khung kim loại hình tròn gồm 20 vòng, đường kính mỗi vòng 5 cm được đặt trong vùng từ trường có các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây, cảm ứng từ có độ lớn thay đổi theo thời gian t như đồ thị. Hai đầu của khung dây được nối với một bóng đèn nhỏ tạo thành mạch kín. Biết điện trở của khung kim loại và bóng đèn lần lượt là \(R_1 = 1 \,\Omega\) và \(R_2 = 2 \,\Omega\).
a) Tổng thời gian đèn sáng trong quá trình thay đổi nói trên là 3 s.
b) Dòng điện cảm ứng chạy qua đèn trong khoảng thời gian từ thời điểm t = 3 s đến t = 4 s và từ t = 4 s đến t = 5 s ngược chiều nhau nhưng có cùng cường độ.
c) Độ sáng của đèn trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 1 s mạnh hơn độ sáng trong khoảng thời gian từ t = 3 s đến t = 4 s.
d) Nhiệt lượng tỏa ra trên bóng đèn trong một giây cuối cùng của quá trình thay đổi độ lớn cảm ứng từ là \(85,6 \,\mu J\).
Câu 2: Một bình tích áp được sử dụng trong máy lọc nước có hai phần: bóng chứa nước và bóng chứa khí. Khi chưa chứa nước, bóng chứa khí chiếm toàn bộ thể tích trong bình là 12 lít, áp suất \(p_0 = 120 \text{ kPa}\). Đường ống dẫn nước vào, ra bóng chứa nước có gắn rơ le áp suất điều khiển đóng mở mạch điện. Khi lượng nước trong bóng chứa nước tăng đến 9 lít thì áp suất nước đạt cực đại, rơ le ngắt mạch, máy ngừng cung cấp nước vào bình. Khi lượng nước trong bình giảm đến 6 lít, rơ le tự động đóng mạch để máy cung cấp nước trở lại. Coi nhiệt độ trong bóng chứa khí không đổi, các bóng mềm, tổng thể tích nước và khí bằng thể tích bình.
a) Khi nước được bơm vào bình, áp suất trong bóng khí tăng.
b) Khi nước trong bình giảm, mật độ phân tử khí trong bóng khí tăng.
c) Khi nước trong bình là 9 lít, áp suất trong túi khí là 480 kPa.
d) Một người thợ đã giảm bớt khí trong bóng chứa khí nên khi nước trong bình giảm đến 7,2 lít rơ le đã đóng mạch để máy hoạt động trở lại. Lượng khí thoát ra chiếm 30% lượng khí ban đầu.
Câu 3: Máy xạ trị thường sử dụng nguồn phóng xạ \(^{60}_{27}Co\) có chu kì bán rã là 5,3 năm. Để đáp ứng đúng các tiêu chí y học để điều trị bệnh, thiết bị sẽ bắt buộc phải bảo dưỡng để hiệu chỉnh lại chùm tia chiếu xạ trước khi độ phóng xạ giảm đi 7% và phải thay nguồn phóng xạ mới khi độ phóng xạ giảm đi 50%.
a) Sau 5,3 năm kể từ thời điểm ban đầu nguồn phóng xạ giảm đi một nửa lượng chất phóng xạ ban đầu.
b) Hằng số phóng xạ của \(^{60}_{27}Co\) là \(\lambda = 0,1308 \text{ năm}^{-1}\).
c) Lịch bảo dưỡng của máy xạ trị là sau mỗi 6,6587 tháng.
d) Lịch thay thế nguồn phóng xạ là sau mỗi 5,3 năm.
Câu 4: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của một viên bi làm bằng hợp kim. Nhóm thảo luận và lựa chọn bộ dụng cụ gồm: Bình chứa nước nóng; nhiệt lượng kế chứa nước lạnh; nhiệt kế; cân điện tử; viên bi cần xác định nhiệt dung riêng (I).
a) Nội dung (I) thể hiện việc thực hiện một phần kế hoạch nghiên cứu.
b) Trong thí nghiệm ở nội dung (II), khi thả viên bi vào nhiệt lượng kế thì chỉ có viên bi tỏa nhiệt.
c) Trong thí nghiệm ở nội dung (III), xác định được khối lượng của lượng nước lạnh đổ vào nhiệt lượng kế là: \(m_2 - m_3\).
d) Từ các thông số có sẵn và số liệu ghi được, xác định được công thức tính nhiệt dung riêng của viên bi.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Chất \(NaN_3\) được sử dụng trong túi khí ô tô như một nguồn cung cấp khí Nitơ để bơm căng túi khí nhanh chóng khi xảy ra va chạm. Khi ô tô va chạm mạnh, khí \(N_2\) tạo thành theo phương trình: \(2NaN_3 \rightarrow 2Na + 3N_2\). Trong một thử nghiệm, túi khí căng phồng có thể tích 7,95 lít, nhiệt độ \(27^ ext{o}C\) và áp suất \(1,2.10^5 \text{ Pa}\).
Câu 1: Số phân tử khí \(N_2\) trong túi khí là \(x.10^{23}\) hạt. Tìm x (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).
Câu 2: Sau đó người lái không đè lên túi khí nữa làm thể tích tăng lên đến 8,75 lít. Biết rằng nhiệt độ túi khí không thay đổi. Áp suất của túi khí lúc này là \(x.10^5 \text{ Pa}\). Tìm x (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Một loa điện gồm cuộn dây đặt trong từ trường của nam châm tròn có cảm ứng từ 0,08 T. Cuộn dây có đường kính 6,4 cm, gồm 18 vòng dây. Dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn dây là \(i = 2,83\cos(100\pi t) \text{ (A)}\).
Câu 3: Dòng điện qua cuộn dây có cường độ hiệu dụng bằng bao nhiêu ampe?
Câu 4: Lực từ cực đại tác dụng lên cuộn dây bằng bao nhiêu niutơn (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Tàu ngầm HQ-182 Hà Nội có công suất của động cơ là 4400 kW.
Câu 5: Nếu năng suất tỏa nhiệt của than đá là 27572 kJ/kg thì cần bao nhiêu tấn than đá để động cơ sử dụng liên tục trong một ngày đêm, biết hiệu suất 25% (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 6: Nếu động cơ trên dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân \(^{235}U\) với hiệu suất 20% và trung bình mỗi hạt phân hạch tỏa ra năng lượng 200 MeV. Thời gian tiêu thụ hết 0,5 kg \(^{235}U\) là bao nhiêu ngày (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
BẢNG ĐÁP ÁN (MÃ ĐỀ 0121)
PHẦN I:
1. A | 2. B | 3. C | 4. A | 5. C | 6. B | 7. D | 8. C | 9. B | 10. C | 11. B | 12. B | 13. A | 14. C | 15. A | 16. D | 17. A | 18. B
PHẦN II:
Câu 1: a) Đ | b) S | c) S | d) Đ
Câu 2: a) Đ | b) S | c) Đ | d) S
Câu 3: a) Đ | b) S | c) Đ | d) Đ
Câu 4: a) Đ | b) S | c) S | d) Đ
PHẦN III:
Câu 1: 2,3
Câu 2: 1,09
Câu 3: 2
Câu 4: 0,82
Câu 5: 55,2
Câu 6: 21,6