Tóm tắt: Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán (Lần 2 - Mã đề 0108) bao gồm 3 phần thi cấu trúc mới: Trắc nghiệm 4 phương án, Trắc nghiệm Đúng/Sai và Trắc nghiệm trả lời ngắn, đầy đủ đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN I: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12
Câu 1. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông và \(SA\) vuông góc với \((ABCD)\). Đường thẳng \(BD\) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
A. \((SAB)\).
B. \((SAD)\).
C. \((SCD)\).
D. \((SAC)\).
A. \((SAB)\).
B. \((SAD)\).
C. \((SCD)\).
D. \((SAC)\).
Câu 2. Cho hàm số \(y = f(x)\). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. \(\int f'(x)dx = f(x) + C\).
B. \(\int f'(x)dx = f'(x) + C\).
C. \(\int f'(x)dx = f''(x) + C\).
D. \(\int f'(x)dx = f(x)\).
A. \(\int f'(x)dx = f(x) + C\).
B. \(\int f'(x)dx = f'(x) + C\).
C. \(\int f'(x)dx = f''(x) + C\).
D. \(\int f'(x)dx = f(x)\).
Câu 3. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm thu được từ khảo sát mức lương khởi điểm là:
A. \(15\).
B. \(12\).
C. \(10\).
D. \(14\).
A. \(15\).
B. \(12\).
C. \(10\).
D. \(14\).
Câu 4. Giá trị trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm về tổng số giờ xem truyền hình là:
A. \(6,7\).
B. \(7,0\).
C. \(6,5\).
D. \(6,8\).
A. \(6,7\).
B. \(7,0\).
C. \(6,5\).
D. \(6,8\).
Câu 5. Cho cấp số nhân \((u_n)\) có công bội \(q\) với \(q \neq 0\) và \(u_1 \neq 0\). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. \(u_n = u_1 \cdot q^{n}\).
B. \(u_n = u_1 + (n-1)q\).
C. \(u_n = u_1 \cdot q^{n-1}\).
D. \(u_n = u_1 \cdot q^{n+1}\).
A. \(u_n = u_1 \cdot q^{n}\).
B. \(u_n = u_1 + (n-1)q\).
C. \(u_n = u_1 \cdot q^{n-1}\).
D. \(u_n = u_1 \cdot q^{n+1}\).
Câu 6. Phương trình \(\sin x = 0\) có tập nghiệm là:
A. \(\{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}\).
B. \(\{\frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}\).
C. \(\{k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}\).
D. \(\{\pi + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}\).
A. \(\{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}\).
B. \(\{\frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}\).
C. \(\{k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}\).
D. \(\{\pi + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}\).
PHẦN II: Trắc nghiệm Đúng - Sai
Câu 1. Một thiết bị bơm nước vào bể với tốc độ \(y = f(t) = -t^2 + 12t\) (m³/giờ).
a) Với \(t = 4\) thì \(y = 8\) m³/giờ.
b) Tại thời điểm \(t = 8\) giờ, lượng nước trong bể là \(\frac{640}{3}\) m³.
c) Tốc độ bơm lớn nhất đạt khi lượng nước trong bể lớn hơn \(100\) m³.
d) Giá trị \(a+b = 15\).
a) Với \(t = 4\) thì \(y = 8\) m³/giờ.
b) Tại thời điểm \(t = 8\) giờ, lượng nước trong bể là \(\frac{640}{3}\) m³.
c) Tốc độ bơm lớn nhất đạt khi lượng nước trong bể lớn hơn \(100\) m³.
d) Giá trị \(a+b = 15\).
PHẦN III: Câu hỏi trả lời ngắn
Câu 2. Chi phí nhỏ nhất \(M\) để công ty hoàn thành đơn hàng vận chuyển là bao nhiêu triệu đồng?
Đáp số: 2090.
Đáp số: 2090.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
Phần I: 1.D | 2.A | 3.A | 4.A | 5.C | 6.A | 7.B | 8.D | 9.B | 10.B | 11.D | 12.B
Phần II:
Câu 1: a) Sai, b) Đúng, c) Đúng, d) Sai.
Câu 2: a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Sai.
Phần III: Câu 1: 1,76 | Câu 2: 2090 | Câu 3: 1274 | Câu 4: 2880 | Câu 5: 62,8 | Câu 6: 8000