Bộ đề thi chính thức Tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Sinh học - Mã đề 0430 gồm 3 phần: Trắc nghiệm lựa chọn phương án, Trắc nghiệm Đúng/Sai và Trắc nghiệm trả lời ngắn có lời giải chi tiết đầy đủ.
PHẦN I: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho các nhóm phân loại sau: (1) Bò sát; (2) Cá; (3) Thú. Trật tự nào sau đây phù hợp với sự xuất hiện của các nhóm này trên Trái Đất?
A. (1) → (2) → (3).
B. (1) → (3) → (2).
C. (2) → (1) → (3).
D. (3) → (2) → (1).
A. (1) → (2) → (3).
B. (1) → (3) → (2).
C. (2) → (1) → (3).
D. (3) → (2) → (1).
Chọn C.
Trật tự xuất hiện trên Trái Đất: Cá → Bò sát → Thú, tương ứng (2) → (1) → (3).
Trật tự xuất hiện trên Trái Đất: Cá → Bò sát → Thú, tương ứng (2) → (1) → (3).
Câu 2. Ở một sinh vật nhân sơ, đoạn trình tự DNA chứa gene hmt được mô tả. Biết rằng trình tự nucleotide từ 171 đến 189 mang codon mở đầu; từ 1 đến 2026 chứa một codon kết thúc. Các amino acid dạng viết tắt được mã hóa: A: 5'GCA3', H: 5'CAC3', P: 5'CCU3', Y: 5'UAC3'. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Chuỗi polypeptide hoàn chỉnh do gene hmt mã hóa có 620 amino acid.
B. Trình tự 5 amino acid được mã hóa bởi các codon liền kề sau codon mở đầu là HAPPY.
C. Ở vị trí nucleotide 192, đột biến thay thế cặp C-G thành cặp G-C làm xuất hiện codon kết thúc sớm.
D. Mạch 2 của gene hmt được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử mRNA.
A. Chuỗi polypeptide hoàn chỉnh do gene hmt mã hóa có 620 amino acid.
B. Trình tự 5 amino acid được mã hóa bởi các codon liền kề sau codon mở đầu là HAPPY.
C. Ở vị trí nucleotide 192, đột biến thay thế cặp C-G thành cặp G-C làm xuất hiện codon kết thúc sớm.
D. Mạch 2 của gene hmt được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử mRNA.
Chọn A.
Tỉ lệ mã hóa cho thấy câu A sai vì không chính xác với số lượng amino acid của chuỗi hoàn chỉnh sau khi loại bỏ amino acid mở đầu.
Tỉ lệ mã hóa cho thấy câu A sai vì không chính xác với số lượng amino acid của chuỗi hoàn chỉnh sau khi loại bỏ amino acid mở đầu.
Câu 3. Trong công nghệ sản xuất enzyme, enzyme cellulase (được thu nhận từ một số loài vi nấm) thủy phân loại cơ chất nào sau đây?
A. Lipid.
B. Protein.
C. Tinh bột.
D. Cellulose.
A. Lipid.
B. Protein.
C. Tinh bột.
D. Cellulose.
Chọn D.
Enzyme cellulase xúc tác quá trình thủy phân cellulose.
Enzyme cellulase xúc tác quá trình thủy phân cellulose.
Câu 4. Biện pháp nào sau đây có vai trò bảo vệ đa dạng sinh học trong hệ sinh thái?
A. Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn để bảo vệ đất.
B. Chặt, đốt rừng tự nhiên để làm nương (rẫy).
C. Khai thác quá mức san hô để làm đồ mĩ nghệ.
D. Khai thác cạn kiệt thủy sản để làm thực phẩm.
A. Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn để bảo vệ đất.
B. Chặt, đốt rừng tự nhiên để làm nương (rẫy).
C. Khai thác quá mức san hô để làm đồ mĩ nghệ.
D. Khai thác cạn kiệt thủy sản để làm thực phẩm.
Chọn A.
Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn giúp bảo vệ đất, giữ nguồn nước và bảo tồn hệ sinh thái đa dạng sinh học.
Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn giúp bảo vệ đất, giữ nguồn nước và bảo tồn hệ sinh thái đa dạng sinh học.
Câu 5. Ở loài chim Z, carotenoid tạo nên màu sắc mỏ đỏ và tham gia miễn dịch. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tỉ lệ kết cặp tỉ lệ nghịch với khả năng đáp ứng miễn dịch.
B. Carotenoid nhóm TN không tham gia miễn dịch.
C. Tỉ lệ kết cặp nhóm TN thấp hơn nhóm ĐC.
D. Khi mỏ đỏ đậm của chim trống là tín hiệu để kết cặp, chim mái sẽ chọn được chim trống thuộc nhóm có đáp ứng miễn dịch cao hơn.
A. Tỉ lệ kết cặp tỉ lệ nghịch với khả năng đáp ứng miễn dịch.
B. Carotenoid nhóm TN không tham gia miễn dịch.
C. Tỉ lệ kết cặp nhóm TN thấp hơn nhóm ĐC.
D. Khi mỏ đỏ đậm của chim trống là tín hiệu để kết cặp, chim mái sẽ chọn được chim trống thuộc nhóm có đáp ứng miễn dịch cao hơn.
Chọn D.
Chim trống mỏ đỏ đậm chứng tỏ nhận đủ carotenoid, vừa có khả năng miễn dịch cao vừa thu hút chim mái kết cặp tốt hơn.
Chim trống mỏ đỏ đậm chứng tỏ nhận đủ carotenoid, vừa có khả năng miễn dịch cao vừa thu hút chim mái kết cặp tốt hơn.
Câu 6. Ở tế bào nhân thực, chuỗi truyền electron của quá trình hô hấp tế bào (phân giải hiếu khí) xảy ra ở bào quan nào sau đây?
A. Không bào.
B. Lưới nội chất.
C. Ribosome.
D. Ti thể.
A. Không bào.
B. Lưới nội chất.
C. Ribosome.
D. Ti thể.
Chọn D.
Chuỗi truyền electron hô hấp diễn ra tại màng trong của ti thể.
Chuỗi truyền electron hô hấp diễn ra tại màng trong của ti thể.
Câu 7. Trong tự nhiên, rệp là một trong những loại thức ăn của kiến vàng. Kiến vàng và rệp có mối quan hệ sinh thái nào sau đây?
A. Hợp tác.
B. Sinh vật ăn sinh vật.
C. Ức chế - cảm nhiễm.
D. Hội sinh.
A. Hợp tác.
B. Sinh vật ăn sinh vật.
C. Ức chế - cảm nhiễm.
D. Hội sinh.
Chọn B.
Mối quan hệ động vật ăn thịt - con mồi thuộc quan hệ sinh vật ăn sinh vật.
Mối quan hệ động vật ăn thịt - con mồi thuộc quan hệ sinh vật ăn sinh vật.
Câu 8. Ở ruồi giấm, gene w nằm trên NST X không có allele tương ứng trên Y. Phôi Q có kiểu gene nào sau đây khi phát triển thành mắt đốm?
A. \(X^{w^+}Y\).
B. \(X^wY\).
C. \(X^{w^+}X^w\).
D. \(X^{w^+}X^{w^+}\).
A. \(X^{w^+}Y\).
B. \(X^wY\).
C. \(X^{w^+}X^w\).
D. \(X^{w^+}X^{w^+}\).
Chọn A.
Con đực mang kiểu gene \(X^{w^+}Y\) bị đột biến đảo đoạn bất hoạt một số tế bào biểu hiện mắt đốm.
Con đực mang kiểu gene \(X^{w^+}Y\) bị đột biến đảo đoạn bất hoạt một số tế bào biểu hiện mắt đốm.
Câu 9. Ở mèo, một gene có 2 allele nằm trên NST X, không có allele tương ứng trên Y. Phép lai nào tạo đời con có 4 loại kiểu gene?
A. \(X^AX^A \times X^aY\).
B. \(X^AX^a \times X^AY\).
C. \(X^aX^a \times X^AY\).
D. \(X^AX^A \times X^AY\).
A. \(X^AX^A \times X^aY\).
B. \(X^AX^a \times X^AY\).
C. \(X^aX^a \times X^AY\).
D. \(X^AX^A \times X^AY\).
Chọn B.
Phép lai \(X^AX^a \times X^AY\) cho 4 kiểu gene: \(X^AX^A, X^AX^a, X^AY, X^aY\).
Phép lai \(X^AX^a \times X^AY\) cho 4 kiểu gene: \(X^AX^A, X^AX^a, X^AY, X^aY\).
Câu 10. Ở động vật có tim 4 ngăn, máu từ tĩnh mạch chủ về ngăn nào của tim?
A. Tâm nhĩ phải.
B. Tâm thất trái.
C. Tâm thất phải.
D. Tâm nhĩ trái.
A. Tâm nhĩ phải.
B. Tâm thất trái.
C. Tâm thất phải.
D. Tâm nhĩ trái.
Chọn A.
Tĩnh mạch chủ dẫn máu giàu \(CO_2\) từ cơ thể về tâm nhĩ phải.
Tĩnh mạch chủ dẫn máu giàu \(CO_2\) từ cơ thể về tâm nhĩ phải.
PHẦN II: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho cấu trúc của một gene trên NST X và quá trình cắt nối tạo mRNA trưởng thành ở hai giới côn trùng.
a) Phân tử tiền mRNA ở giới cái dài hơn ở giới đực.
b) Phân tử mRNA trưởng thành ở giới cái và ở giới đực có trình tự nucleotide giống nhau.
c) Chuỗi polypeptide hoàn chỉnh ở giới cái nhiều hơn ở giới đực 102 amino acid.
d) Đột biến biến đổi bộ ba TAA thành TCA làm thay đổi chiều dài chuỗi polypeptide ở giới đực.
a) Phân tử tiền mRNA ở giới cái dài hơn ở giới đực.
b) Phân tử mRNA trưởng thành ở giới cái và ở giới đực có trình tự nucleotide giống nhau.
c) Chuỗi polypeptide hoàn chỉnh ở giới cái nhiều hơn ở giới đực 102 amino acid.
d) Đột biến biến đổi bộ ba TAA thành TCA làm thay đổi chiều dài chuỗi polypeptide ở giới đực.
Đáp án: a) Sai | b) Sai | c) Đúng | d) Sai
PHẦN III: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Ở trạng thái nghỉ, nhịp tim người bình thường là 70 nhịp/phút, vận động viên là 55 nhịp/phút. Tỉ lệ pha nhĩ co : thất co : dãn chung là 1 : 3 : 4. Thời gian pha dãn chung của vận động viên dài hơn người bình thường bao nhiêu giây?
Đáp án: 0,12
Giải chi tiết: Chu kì tim người bình thường = \(60/70 \approx 0{,}857\)s; VĐV = \(60/55 \approx 1{,}091\)s.
Pha dãn chung chiếm \(4/8 = 0{,}5\) chu kì.
Chênh lệch = \(0{,}5 \times (1{,}091 - 0{,}857) \approx 0{,}12\) giây.
Giải chi tiết: Chu kì tim người bình thường = \(60/70 \approx 0{,}857\)s; VĐV = \(60/55 \approx 1{,}091\)s.
Pha dãn chung chiếm \(4/8 = 0{,}5\) chu kì.
Chênh lệch = \(0{,}5 \times (1{,}091 - 0{,}857) \approx 0{,}12\) giây.
Câu 3. Kí hiệu của quần xã tương ứng với quần xã cỏ một lá mầm ưa sáng trong diễn thế là bao nhiêu?
Đáp án: 2603