Tóm tắt hướng dẫn chấm: Tài liệu đáp án chính thức cho kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp thành phố môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật năm học 2025 - 2026 của TP. Đà Nẵng. Bao gồm đáp án trắc nghiệm 30 câu hỏi (Mã đề 8001 đến 8004) và thang điểm trắc nghiệm đúng/sai chi tiết.
I. Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Quy định chấm điểm: Thí sinh trả lời đúng mỗi câu hỏi được (0,2) điểm.
| Mã đề | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8001 | D | B | B | C | C | A | C | A | A | D | C | B | B | D | C | A | C | B | A | B | D | D | B | C | B | D | B | A | A | D |
| 8002 | D | B | B | C | A | C | D | B | C | D | C | B | D | B | A | C | A | A | C | D | C | D | B | B | A | D | A | D | A | A |
| 8003 | C | C | B | A | D | B | C | D | D | B | D | D | C | A | C | B | D | D | C | A | C | D | B | A | A | A | D | B | A | B |
| 8004 | C | D | A | A | D | C | D | C | D | B | D | B | A | D | A | C | C | B | A | D | C | B | A | A | B | C | D | B | B | D |
II. Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Quy định chấm điểm: Điểm tối đa của 01 câu hỏi là (1) điểm.
- Thí sinh trả lời chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được (0,1) điểm.
- Thí sinh trả lời chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được (0,25) điểm.
- Thí sinh trả lời chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được (0,5) điểm.
- Thí sinh trả lời chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được (1) điểm.
| Mã đề | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| a | b | c | d | a | b | c | d | a | b | c | d | a | b | c | d | |
| 8001 | S | S | Đ | Đ | Đ | Đ | Đ | S | S | Đ | Đ | Đ | Đ | Đ | S | S |
| 8002 | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | Đ | S | Đ | S | S | Đ | S | Đ | Đ | S |
| 8003 | S | Đ | Đ | S | Đ | S | S | Đ | S | Đ | Đ | Đ | Đ | S | Đ | Đ |
| 8004 | Đ | Đ | S | Đ | S | S | Đ | Đ | Đ | Đ | S | S | Đ | S | Đ | Đ |