Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một khối khí lí tưởng. Khi thể tích của khối khí giảm bớt 1,0 lít thì áp suất của nó tăng lên 1,2 lần. Thể tích ban đầu của khối khí là
A. 1,8 lít.
B. 4,0 lít.
C. 1,2 lít.
D. 6,0 lít.
Câu 2: Người ta thường dùng một đĩa tròn làm bằng vải gắn vào động cơ để đánh bóng lư đồng. Trong quá trình đánh bóng
A. nội năng của đĩa tròn và nội năng của lư đồng đều giảm.
B. nội năng của đĩa tròn và nội năng của lư đồng đều tăng.
C. nội năng của đĩa tròn tăng, nội năng của lư đồng giảm.
D. nội năng của đĩa tròn giảm, nội năng của lư đồng tăng.
Câu 3: Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều, đoạn dây vuông góc với các đường sức từ và cùng nằm trên một mặt phẳng ngang. Dây dẫn có dòng điện chạy qua với cường độ 7,0 A. Bỏ qua ảnh hưởng của từ trường Trái Đất lên đoạn dây. Biết khối lượng của một đơn vị chiều dài đoạn dây là \(46,6.10^{-3}\text{ kg/m}\), cho gia tốc trọng trường \(g = 9,8\text{ m/s}^2\). Để đoạn dây cân bằng thì độ lớn cảm ứng từ của từ trường có giá trị là
A. \(5,6.10^{-2}\text{ T}\).
B. \(6,5.10^{-2}\text{ T}\).
C. \(6,5.10^{-3}\text{ T}\).
D. \(5,6.10^{-3}\text{ T}\).
Câu 4: Cho hai điện tích điểm có giá trị \(q_1 = 8.10^{-9}\text{ C}\), \(q_2 = -2.10^{-9}\text{ C}\) lần lượt đặt tại hai điểm A, B cách nhau 9 cm trong chân không. Gọi C là vị trí tại đó cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích gây ra có giá trị bằng 0. Điểm C cách A một đoạn là
A. 6 cm.
B. 3 cm.
C. 18 cm.
D. 9 cm.
Câu 5: Một bình chứa khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở nhiệt độ \(27^\circ\text{C}\), áp suất trong bình là \(10^5\text{ Pa}\). Cho biết hằng số khí \(R = 8,31\text{ J/(mol.K)}\). Số mol khí chứa trong bình là
A. 2,49 mol.
B. 4,01 mol.
C. 0,40 mol.
D. 4,46 mol.
Câu 6: Từ phổ là
A. hình ảnh của nam châm và dòng điện khi tương tác từ.
B. hình ảnh các đường sức từ được vẽ trong từ trường.
C. hình ảnh của các nam châm khi tương tác từ.
D. hình ảnh sự phân bố mạt sắt trong từ trường.
Câu 7: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt Q và sinh công A, theo hệ thức \(\Delta U = A + Q\) của nguyên lí I nhiệt động lực học thì nhận định nào sau đây đúng?
A. \(Q > 0\) và \(A > 0\).
B. \(Q > 0\) và \(A < 0\).
C. \(Q < 0\) và \(A > 0\).
D. \(Q < 0\) và \(A < 0\).
Câu 8: Năng lượng điện tiêu thụ của một thiết bị được đo bằng
A. công tơ điện.
B. vôn kế.
C. điện kế.
D. ampe kế.
Câu 9: Hai phòng kín có thể tích bằng nhau thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ không khí trong hai phòng khác nhau thì số phân tử khí
A. ở phòng lạnh nhiều hơn.
B. phụ thuộc kích thước của cửa.
C. ở phòng nóng nhiều hơn.
D. ở hai phòng bằng nhau.
Câu 10: Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
A. đẳng nhiệt.
B. đẳng tích.
C. đẳng áp.
D. chuyển thể.