Tóm tắt tài liệu: Hướng dẫn chấm thi học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 môn Công nghệ (Công nghiệp) năm học 2025 - 2026 của Sở GD&ĐT Phú Thọ. Tài liệu gồm 2 phần chính: Trắc nghiệm 40 câu hỏi nhiều phương án, trắc nghiệm đúng/sai 4 câu và phần Tự luận 3 câu hỏi bài tập về mạch điện, vẽ kỹ thuật và tính toán chọn thiết bị điện sinh hoạt.
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (10,0 ĐIỂM)
Dạng 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (10,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
| Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A | 11 | B | 21 | D | 31 | C |
| 2 | C | 12 | D | 22 | A | 32 | B |
| 3 | B | 13 | B | 23 | B | 33 | D |
| 4 | C | 14 | C | 24 | C | 34 | C |
| 5 | B | 15 | C | 25 | C | 35 | D |
| 6 | A | 16 | C | 26 | B | 36 | A |
| 7 | B | 17 | C | 27 | C | 37 | D |
| 8 | B | 18 | D | 28 | D | 38 | D |
| 9 | C | 19 | A | 29 | A | 39 | B |
| 10 | B | 20 | C | 30 | D | 40 | C |
Dạng 2: Trắc nghiệm Đúng/Sai (4,0 điểm)
Thí sinh chọn chính xác 01 ý được 0,1 điểm; 02 ý được 0,25 điểm; 03 ý được 0,5 điểm; 04 ý được 1,0 điểm.
| Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | a) | Đ | 3 | a) | S |
| b) | Đ | b) | Đ | ||
| c) | Đ | c) | Đ | ||
| d) | S | d) | S | ||
| 2 | a) | S | 4 | a) | Đ |
| b) | Đ | b) | S | ||
| c) | Đ | c) | Đ | ||
| d) | Đ | d) | Đ |
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
| Câu | Nội dung | Thang điểm |
|---|---|---|
| Câu 1 | a) Xác định cách nối dây mỗi tải: - Điện áp nguồn: 380/220 V. - Tải 1: Nối hình sao có dây trung tính, mỗi pha gồm 2 bóng đèn mắc song song để (U_p = 220\text{ V}). - Tải 2: + TH1: Nếu (U_{đm} = U_p = 220\text{ V}), (U_d = 380\text{ V}) thì tải thứ hai nối hình sao có dây trung tính. + TH2: Nếu (U_{đm} = U_p = U_d = 380\text{ V}) thì tải thứ hai nối hình tam giác. | 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm |
| b) Tính dòng điện dây và dòng điện pha: - Tải 1: Nối hình sao có dây trung tính (Y_o). - Tải 2: + TH1: Nối hình (Y_o). + TH2: Nối hình (\Delta). | 1,0 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm | |
| Câu 2 | a) Hình chiếu cạnh: (0,5 điểm) - Yêu cầu chưa đạt: Vẽ thiếu/thừa nét (-0,25đ); Vẽ không đúng tỉ lệ (-0,25đ). | 0,5 điểm |
| b) Hình cắt toàn bộ: (0,5 điểm) - Yêu cầu chưa đạt: Vẽ không đúng tỉ lệ (-0,25đ); Không vẽ đúng mặt cắt (-0,25đ). | 0,5 điểm | |
| c) Hình chiếu trục đo vuông góc đều: (2,0 điểm) - Yêu cầu đánh giá sai sót về đường nét, tỉ lệ, chi tiết và nguyên tắc song song. | 2,0 điểm | |
| Câu 3 | a) Lựa chọn điều hòa: - Công suất làm lạnh cần cho phòng 35 m² theo tiêu chuẩn 600 BTU/m². - Chọn 2 điều hòa có công suất BTU phù hợp để điện năng tiêu thụ thấp nhất. | 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm |
| b) Lựa chọn dây dẫn và aptomat cho hai điều hòa: - Điều hòa 1 (12000 BTU ~ 3516 W): Tính dòng điện, chọn tiết diện dây đồng (J = 6 A/mm²) và chọn aptomat MCB1P/40A. - Điều hòa 2 (9000 BTU): Tính dòng điện, chọn tiết diện dây dẫn và chọn aptomat MCB1P/32A. | 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm | |
| c) Xác định chỉ số công tơ và thời gian hoạt động: - Điện năng tiêu thụ trong tháng: 144 kWh. - Thời gian hoạt động của hai máy điều hòa trong tháng tính toán ra khoảng 23,4 giờ. | 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm |