Tài liệu cung cấp hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết môn Tiếng Pháp kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT tỉnh Quảng Ninh năm học 2026 - 2027, giúp thí sinh dễ dàng đối chiếu đáp án và tự đánh giá điểm số bài làm.
I. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Giám khảo chấm đúng theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Nếu thí sinh có cách trả lời khác đáp án nhưng đúng thì giám khảo vẫn chấm điểm theo biểu điểm của Hướng dẫn chấm thi.
- Giám khảo không quy tròn điểm thành phần của từng câu, điểm của bài thi.
II. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
| Câu | Đáp án/ Sơ lược lời giải | Điểm |
|---|---|---|
| Câu 1 | A | 0,2 |
| Câu 2 | D | 0,2 |
| Câu 3 | A | 0,2 |
| Câu 4 | C | 0,2 |
| Câu 5 | D | 0,2 |
| Câu 6 | Elles servent à fabriquer des nutriments essentiels, comme les protéines, les lipides et les glucides. | 0,2 |
| Câu 7 | B | 0,2 |
| Câu 8 | Les carences alimentaires et la perte de masse osseuse et musculaire. | 0,2 |
| Câu 9 | B | 0,2 |
| Câu 10 | B | 0,2 |
| Câu 11 | A | 0,2 |
| Câu 12 | D | 0,2 |
| Câu 13 | C | 0,2 |
| Câu 14 | B | 0,2 |
| Câu 15 | C | 0,2 |
| Câu 16 | B | 0,2 |
| Câu 17 | A | 0,2 |
| Câu 18 | C | 0,2 |
| Câu 19 | D | 0,2 |
| Câu 20 | B | 0,2 |
| Câu 21 | A | 0,2 |
| Câu 22 | C | 0,2 |
| Câu 23 | D | 0,2 |
| Câu 24 | A | 0,2 |
| Câu 25 | B | 0,2 |
| Câu 26 | A | 0,2 |
| Câu 27 | B | 0,2 |