Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2027 môn Hóa học Mã đề 0001 có đáp án

Tóm tắt tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT năm 2027 môn Hóa học (Mã đề 0001) gồm 18 câu hỏi trắc nghiệm lựa chọn phương án ở Phần I. Nội dung bao phủ các chuyên đề trọng tâm chương trình Hóa học 12: Hợp kim, Polymer, Nước cứng, Điện phân mạ vàng, Phân biệt hợp chất carbonyl, Phương pháp điều chế kim loại, Phản ứng ester hóa và Cân bằng hóa học.

Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Câu 1. Cho các phát biểu sau về hợp kim:

(a) Đa số hợp kim có độ cứng lớn hơn kim loại thành phần cấu tạo nên nó.

(b) Hợp kim có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt hơn kim loại nguyên chất.

(c) Tính chất hóa học của hợp kim nhìn chung tương tự tính chất hóa học của các kim loại thành phần.

(d) Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim tùy thuộc vào thành phần và cấu tạo tinh thể của hợp kim, nhưng thường khác nhiều so với kim loại thành phần trong hợp kim.

Các phát biểu đúng là

A. (b), (c), (d).
B. (a), (b), (d).
C. (a), (b), (c).
D. (a), (c), (d).

Câu 2. Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

A. Toluene.
B. Styrene.
C. Isoprene.
D. Propene.

Câu 3. Trong nhóm IIA, nguyên tố phổ biến trong vỏ Trái Đất là

A. Mg và Ca.
B. Rb và Sr.
C. Mg và Ba.
D. Be và Ca.

Câu 4. Một mẫu nước cứng chứa các ion: \(\text{Ca}^{2+}\), \(\text{Mg}^{2+}\), \(\text{HCO}_3^-\), \(\text{Cl}^-\), \(\text{SO}_4^{2-}\). Hóa chất phù hợp được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

A. \(\text{Na}_2 ext{CO}_3\).
B. \(\text{HCl}\).
C. \(\text{H}_2 ext{SO}_4\).
D. \(\text{NaHCO}_3\).

Câu 5. Đồng hồ mạ vàng được làm từ thép không gỉ và được mạ một lớp vàng mỏng bên ngoài để tạo độ thẩm mỹ. Để mạ vàng cho chiếc đồng hồ, người ta dùng phương pháp điện phân dung dịch, sử dụng thanh kim loại mạ là vàng (Au) nguyên chất. Cho các phát biểu sau:

(1) Trong quá trình điện phân, thanh kim loại vàng đóng vai trò là anode; chiếc đồng hồ đóng vai trò là cathode.

(2) Anode và cathode cùng đặt trong bình điện phân chứa dung dịch muối \(\text{Au}^{3+}\).

(3) Khi có dòng điện chạy qua, các ion \(\text{Au}^{3+}\) sẽ di chuyển về anode, bị khử thành Au và phủ lên bề mặt chiếc đồng hồ.

(4) Nồng độ ion \(\text{Au}^{3+}\) trong dung dịch giảm dần theo thời gian điện phân.

(5) Độ dày của lớp mạ tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua dung dịch điện phân và thời gian mạ.

Các phát biểu đúng là

A. (1) (2) (4).
B. (1) (2) (3).
C. (1) (2) (5).
D. (2) (3) (5).

Câu 6. Ethylamine có công thức là

A. \((\text{CH}_3)_2\text{NH}\).
B. \(\text{CH}_3\text{NH}_2\).
C. \(\text{C}_2\text{H}_5\text{NH}_2\).
D. \(\text{C}_6\text{H}_5\text{NH}_2\).

Câu 7. Để phân biệt ba hợp chất \(\text{HCHO}\), \(\text{CH}_3\text{CHO}\), \(\text{CH}_3\text{COCH}_3\), một học sinh tiến hành thí nghiệm thu được kết quả sau:

Chất(1)(2)(3)
Thuốc thử Tollens++
\(\text{I}_2/\text{NaOH}\)++

(dấu + là có phản ứng, dấu − là không phản ứng). Ba chất (1), (2), (3) lần lượt là

A. \(\text{HCHO}\), \(\text{CH}_3\text{COCH}_3\), \(\text{CH}_3\text{CHO}\).
B. \(\text{CH}_3\text{CHO}\), \(\text{CH}_3\text{COCH}_3\), \(\text{HCHO}\).
C. \(\text{HCHO}\), \(\text{CH}_3\text{CHO}\), \(\text{CH}_3\text{COCH}_3\).
D. \(\text{CH}_3\text{CHO}\), \(\text{HCHO}\), \(\text{CH}_3\text{COCH}_3\).

Câu 8. Dãy nào sau đây gồm những kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

A. Al, K, Mg.
B. Ag, Au, Cu.
C. Ca, Fe, Cu.
D. Na, Au, Pd.

Câu 9. Để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện phản ứng ...(1)... nhằm chuyển hóa chất béo không no thành chất béo no. Nội dung phù hợp với chỗ trống (1) là

A. xà phòng hóa.
B. oxi hóa.
C. hydrate hóa.
D. hydrogen hóa.

Câu 10. Halogen X kết hợp với polyvinylpirrotidon tạo thành một loại thuốc được dùng để khử khuẩn và sát khuẩn các vết thương, sát khuẩn da, lau rửa các dụng cụ y tế. Halogen X được nhắc đến ở trên là nguyên tố nào?

A. Bromine.
B. Chlorine.
C. Iodine.
D. Fluorine.

Câu 11. Trong phân tử tetrapeptide Gly-Val-Glu-Ala, amino acid đầu C là

A. Ala.
B. Gly.
C. Val.
D. Glu.

Câu 12. Cho các phản ứng sau:

(a) \(\text{S} + \text{O}_2 \xrightarrow{t^o} \text{SO}_2\).

(b) \(\text{Hg} + \text{S} \rightarrow \text{HgS}\).

(c) \(\text{S} + 6\text{HNO}_3 \rightarrow \text{H}_2\text{SO}_4 + 6\text{NO}_2 + 2\text{H}_2\text{O}\).

(d) \(\text{Fe} + \text{S} \xrightarrow{t^o} \text{FeS}\).

Các phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò chất khử là?

A. (b) (d).
B. (b) (c).
C. (a) (c).
D. (a) (b).

Câu 13. Cho phản ứng: \(\text{H}_2\text{O} + \text{Br}_2 \rightleftharpoons \text{HBrO} + \text{HBr}\)

Phát biểu nào sau đây về bromine trong phản ứng trên là đúng?

A. Chỉ bị oxi hóa.
B. Chỉ bị khử.
C. Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
D. Chỉ nhận proton.

Câu 14. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

A. \(\text{K}_2\text{CO}_3\).
B. \(\text{NaHSO}_4\).
C. \(\text{NH}_4\text{Cl}\).
D. \(\text{KCl}\).

Câu 15. Dung dịch chứa chất nào dưới đây không phản ứng với dung dịch sodium hydrogencarbonate?

A. NaOH.
B. HCl.
C. \(\text{NaNO}_3\).
D. \(\text{Ca(OH)}_2\).

Câu 16. Nguyên tử carbon có hai đồng vị bền là \(^{12}_6\text{C}\) và \(^{13}_6\text{C}\). Nguyên tử hai đồng vị này

A. hơn kém một electron.
B. hơn kém một proton.
C. có cùng số khối.
D. hơn kém nhau một neutron.

Câu 17. Bậc của carbocation được xác định bằng bậc của nguyên tử carbon mang điện tích dương. Trong các công thức sau, công thức nào biểu diễn một carbocation bậc III?

A. \((\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CH}_2^+\).
B. \(\text{CH}_3-\text{CH}_2^+\).
C. \((\text{CH}_3)_2\text{CH}^+\).
D. \((\text{CH}_3)_3\text{C}^+\).

Câu 18. Thực hiện phản ứng ester hoá với các lượng acetic acid và ethyl alcohol khác nhau ở cùng một nhiệt độ xác định thì hằng số cân bằng \(K_c\) của phản ứng sẽ

A. lớn hơn trong trường hợp ethyl alcohol dùng dư.
B. lớn hơn trong trường hợp acetic acid dùng dư.
C. khác nhau tùy theo lượng acetic acid và alcohol đã dùng.
D. luôn giống nhau mà không phụ thuộc vào lượng acetic acid và alcohol đã dùng.

ĐÁP ÁN PHẦN I

Câu123456789
Đáp ánDAAACCABD
Câu101112131415161718
Đáp ánCACCACDDD

Tải về file word đầy đủ


[Tải file .DOCX]