Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán Cụm chuyên môn 08 Cà Mau

Tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm thuộc Trang 1 của Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán - Cụm chuyên môn số 08, Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau. Đề thi được xây dựng bám sát định dạng cấu trúc mới với tổng thời gian làm bài 90 phút.

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng \(a^2\sqrt{3}\) và có thể tích bằng \(3a^3\). Chiều cao của khối lăng trụ là
A. \(\frac{a}{\sqrt{3}}\).
B. \(a\).
C. \(a\sqrt{3}\).
D. \(3\sqrt{3}a\).
Câu 2. Cho hàm số \(f(x)\) thỏa mãn \(\int_{-2}^{1} f(x) dx = 2\). Khi đó \(\int_{-2}^{1} [1 + f(x)] dx\) bằng
A. \(1\).
B. \(5\).
C. \(-1\).
D. \(-5\).
Câu 3. Với \(a, b\) là các số thực dương tùy ý và \(a \neq 1\) thì \(\log_{\sqrt[3]{a}} b\) bằng
A. \(3\log_a b\).
B. \(3 + \log_a b\).
C. \(\frac{1}{3} + \log_a b\).
D. \(\frac{1}{3}\log_a b\).
Câu 4. Bạn Anh thống kê lại chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn học sinh nữ lớp 12C ở bảng sau:
Chiều cao (cm)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)[175;180)[180;185)
Lớp 12C2712321
Độ lệch chuẩn về chiều cao của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là
A. 5,96.
B. 5,69.
C. 6,95.
D. 6,59.
Câu 5. Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\) là
A. \(D = \mathbb{R} \setminus \{k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}\).
B. \(D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}\).
C. \(D = \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}\).
D. \(D = \mathbb{R}\).
Câu 6. Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \((S)\) có tâm \(I(2; -3; -4)\) và tiếp xúc với mặt phẳng \((Oxy)\). Bán kính của mặt cầu \((S)\) bằng
A. 3.
B. 16.
C. 4.
D. 2.
Câu 7. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{2x - 5}{x + 1}\) là đường thẳng có phương trình?
A. \(y = 2\).
B. \(x = -1\).
C. \(x = 2\).
D. \(y = -1\).
Câu 8. Cấp số nhân \((u_n)\) có \(u_1 = 1\) và \(u_2 = 3\). Số hạng \(u_4\) của cấp số nhân là
A. 12.
B. 9.
C. 27.
D. 7.
Câu 9. Tại một trường đại học có 50 sinh viên tham gia câu lạc bộ học thuật, trong đó có 31 sinh viên sử dụng tốt tiếng Anh, 21 sinh viên sử dụng tốt tiếng Pháp và có 5 sinh viên sử dụng tốt cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên trong câu lạc bộ. Xác suất để sinh viên được chọn sử dụng tốt ít nhất một trong hai ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Pháp là bao nhiêu?
A. \(\frac{36}{50}\).
B. \(\frac{57}{50}\).
C. \(\frac{47}{50}\).
D. \(\frac{52}{50}\).
Câu 10. Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M, P\) là trung điểm của \(AB\) và \(CD\). Đặt \(\vec{BA} = \vec{b}\), \(\vec{AC} = \vec{c}\), \(\vec{AD} = \vec{d}\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. \(\vec{MP} = \frac{1}{2}(-\vec{d} + \vec{b} + \vec{c})\).
B. \(\vec{MP} = \frac{1}{2}(\vec{c} + \vec{d} - \vec{b})\).
C. \(\vec{MP} = \frac{1}{2}(\vec{c} + \vec{d} + \vec{b})\).
D. \(\vec{MP} = \frac{1}{2}(\vec{d} + \vec{b} - \vec{c})\).
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 3x^2 + 2\sin x\) là
A. \(3x^3 + 2\cos x + C\).
B. \(3x^3 - 2\cos x + C\).
C. \(x^3 + 2\cos x + C\).
D. \(x^3 - 2\cos x + C\).

Xem và tải file đầy đủ


[Tải file đề thi]