Tóm tắt hướng dẫn chấm: Cung cấp chi tiết biểu điểm và đáp án chính thức môn Tiếng Anh (Chuyên) kỳ thi tuyển sinh vào 10 THPT Chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh năm học 2026 - 2027. Tài liệu gồm phần hướng dẫn chấm chung và đáp án chi tiết các phần Listening, Lexico-Grammar, Reading.
I. HƯỚNG DẪN CHUNG
1. Giám khảo chấm đúng theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo.
2. Nếu thí sinh có cách trả lời khác đáp án nhưng đúng thì giám khảo vẫn chấm điểm theo biểu điểm của Hướng dẫn chấm thi.
3. Giám khảo không quy tròn điểm thành phần của từng câu, điểm của bài thi.
II. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
A. LISTENING (2.5 points)
Part 1. (1.0 point) (0.1 point/ each correct answer)
| 1. (the) (right) equipment | 2. (a) beach | 3. boots | 4. swimwear | 5. (a) (packed) lunch |
| 6. double | 7. games | 8. golf | 9. museum | 10. 292 |
Part 2. (0.5 points) (0.1 point/ each correct answer)
| 11. A | 12. D | 13. B | 14. A | 15. C |
Part 3. (0.5 points) (0.1 point/ each correct answer)
| 16. F | 17. T | 18. T | 19. F | 20. T |
Part 4. (0.5 points) (0.1 point/ each correct answer)
| 21. D | 22. G | 23. F | 24. B | 25. A |
B. LEXICO-GRAMMAR (2.0 points)
Part 1. (1.0 point) (0.05 points/ each correct answer)
| 1. C | 2. A | 3. C | 4. D | 5. B |
| 6. C | 7. A | 8. D | 9. D | 10. A |
| 11. C | 12. B | 13. B | 14. C | 15. A |
| 16. D | 17. C | 18. A | 19. B | 20. D |
Part 2. (0.25 points) (0.05 point/ each correct answer)
| 21. D | 22. D | 23. B | 24. D | 25. B |
Part 3: (0.25 points) (0.05 points/ each correct answer)
| 26. up | 27. within | 28. at | 29. on | 30. away |
Part 4. (0.5 points) (0.05 points/each correct answer)
| 31. visualize/visualise | 32. timidity | 33. upskilling | 34. comparatively |
| 35. interchangeable | 36. afforestation | 37. irresistibly | 38. unputdownable |
| 39. bygone | 40. escapism |
C. READING (3.0 points)
Part 1. (0.7 points) (0.1 point/ each correct answer)
| 1. B | 2. A | 3. B | 4. D |
| 5. C | 6. B | 7. C |