Tài liệu trình bày chi tiết đáp án, sơ lược lời giải và biểu điểm chấm thi tuyển sinh THPT năm học 2026 - 2027 môn Vật lí (chuyên) dành cho thí sinh thi vào Trường THPT Chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
I. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Giám khảo chấm đúng theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Nếu thí sinh có cách trả lời khác đáp án nhưng đúng thì giám khảo vẫn chấm điểm theo biểu điểm của Hướng dẫn chấm thi.
- Giám khảo không quy tròn điểm thành phần của từng câu, điểm của bài thi.
II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
| Câu | Ý | Sơ lược lời giải | Điểm |
|---|---|---|---|
| Câu 1 (2,0 điểm) | 1a | Khi xe buýt thứ hai qua A thì xe buýt thứ nhất đã đi được quãng đường trong thời gian. Tốc độ của xe buýt thứ nhất: \(v_1\). Thời gian xe buýt thứ hai đi từ A đến vị trí gặp xe buýt thứ nhất. Tốc độ của xe buýt thứ hai: \(v_2\). Thời điểm hai xe gặp nhau: 6 giờ 15 phút. | 1,25 |
| 1b | Gọi \(t\) là thời gian xe 3 chuyển động từ A đến khi đuổi kịp xe 1. Thời gian xe 3 chuyển động từ A đến vị trí cách đều xe 1 và xe 2 (1). Gọi \(x_1, x_2, x_3\) lần lượt là khoảng cách từ xe 1, xe 2, xe 3 đến điểm A (2). Kết hợp (1), (2) và (3) xác định vị trí xe 3 cách đều xe 1 và xe 2. | 0,75 | |
| Câu 2 (2,0 điểm) | 1 | Hộp đứng yên: \(F_A = P\), với \(h_1\) là chiều cao của phần hộp chìm trong nước. | 0,50 |
| 2a | Khi hộp bắt đầu chìm hoàn toàn trong nước: Thể tích nước cần bơm vào hộp và thời gian bơm tương ứng. | 0,75 | |
| 2b | Sau thời gian \(t = 15\) phút, tính chiều cao phần hộp chìm \(h_2\), độ lớn lực đẩy Ác-si-mét trung bình và công của lực đẩy Ác-si-mét. | 0,75 | |
| Câu 3 (2,5 điểm) | 1 | Tính toán các thông số thấu kính theo dữ kiện bài toán. | 0,50 |
| 2a | Dựng ảnh \(A'B'\) qua thấu kính. Sử dụng các cặp tam giác đồng dạng để lập hệ thức (1) và (2), suy ra vị trí và kích thước ảnh. | 0,75 | |
| 2b | Khi dịch chuyển thấu kính xuống dưới, khoảng cách không đổi nên ảnh của B dịch chuyển theo phương vuông góc với trục chính với tốc độ \(v'\). | 1,25 | |
| Câu 4 (2,5 điểm) | 1 | Tính điện trở toàn phần của biến trở \(R_{MN}\) và điện trở của mỗi bóng đèn. | 0,50 |
| 2a, 2b | Sơ đồ mạch điện, tính \(R_{MB}, R_{CB}, R_{AB}\) và công suất tiêu thụ toàn mạch. Tính công suất ánh sáng chiếu vào pin mặt trời và hiệu suất của pin. | 1,00 | |
| 3 | Khảo sát cường độ dòng điện qua đèn 2 khi con chạy C dịch chuyển từ M đến N. Đèn 2 tối dần sau đó sáng dần lên. | 1,00 | |
| Câu 5 (1,0 điểm) | a, b, c | Giải thích hiện tượng cảm ứng điện từ khi dịch chuyển nam châm lại gần/ra xa cuộn dây. Xác định sự chuyển hóa từ cơ năng thành điện năng. | 1,00 |