Bảng đáp án và hướng dẫn chấm chính thức Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12 THPT cấp tỉnh năm học 2025 - 2026 môn Vật lí do Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ phát hành. Cấu trúc gồm Phần Trắc nghiệm (15,0 điểm) và Phần Tự luận (5,0 điểm) kèm thang điểm chi tiết cho từng ý.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (15,0 ĐIỂM)
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (8,0 điểm - Mỗi câu 0,25 điểm)
| Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | B | 9 | D | 17 | A | 25 | A |
| 2 | A | 10 | A | 18 | B | 26 | B |
| 3 | A | 11 | B | 19 | D | 27 | B |
| 4 | A | 12 | B | 20 | C | 28 | C |
| 5 | C | 13 | A | 21 | B | 29 | D |
| 6 | D | 14 | A | 22 | B | 30 | C |
| 7 | C | 15 | B | 23 | D | 31 | D |
| 8 | D | 16 | C | 24 | A | 32 | C |
II. Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Quy tắc tính điểm: Đúng 1 ý: 0,1 đ | Đúng 2 ý: 0,25 đ | Đúng 3 ý: 0,5 đ | Đúng cả 4 ý: 1,0 đ
| Câu | Lệnh hỏi | Đáp án | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|
| Câu 1 | a) | Đúng | Câu 3 | a) | Đúng |
| b) | Sai | b) | Đúng | ||
| c) | Đúng | c) | Đúng | ||
| d) | Đúng | d) | Đúng | ||
| Câu 2 | a) | Sai | Câu 4 | a) | Đúng |
| b) | Sai | b) | Sai | ||
| c) | Sai | c) | Đúng | ||
| d) | Sai | d) | Đúng |
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm - Mỗi câu 0,5 điểm)
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp số | 520 | 1,18 | 357 | 19,1 | 30 | 0,75 |
B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)
Câu 1 (1,5 điểm)
1.1 (0,75 điểm): Lập phương trình dao động điều hòa tại t = 0 và giải hệ phương trình tìm các thông số ban đầu. Lập phương trình sóng cơ.
1.2 (0,75 điểm): Tìm bước sóng \(\lambda\). Đặt AB = CD = AD = BC = b. Xác định vị trí dao động cực đại và ngược pha với nguồn trên đoạn AB. Giải hệ phương trình tìm giá trị cực đại thỏa mãn điều kiện.
Câu 2 (1,5 điểm)
2.1 (0,75 điểm): Tính nhiệt lượng hỗn hợp nhận vào trong giai đoạn AM. Gọi P là công suất của bếp đun, xác định giai đoạn nóng chảy MN và giai đoạn hóa hơi NE.
2.2 (0,75 điểm): Lập phương trình cân bằng nhiệt cho lần thả viên đá đầu tiên và các lần thả tiếp theo để nhiệt độ duy trì ở 30°C. Kết luận n = 10 viên đá.
Câu 3 (2,0 điểm)
3a (1,0 điểm): Lập phương trình đường thẳng qua CA trong hệ toạ độ (p, V). Áp dụng định luật Charles cho quá trình biến đổi trạng thái A - B và tính các thông số tại A, B, C.
3b (0,5 điểm): Tính công mà khối khí thực hiện trong toàn bộ chu trình A-B-C-A.
3c (0,5 điểm): Biểu diễn chu trình trên hệ trục tọa độ V - T, chứng minh đường CA là một phần của đường parabol có đỉnh tại N.