Bảng đáp án và Hướng dẫn chấm thi chính thức tuyển sinh THPT môn Tiếng Trung Quốc năm học 2026 - 2027 của Sở GD&ĐT tỉnh Quảng Ninh. Nội dung bao gồm quy định chung khi chấm bài cùng đáp án, biểu điểm chi tiết cho 40 câu hỏi.
I. HƯỚNG DẪN CHUNG
1. Giám khảo chấm đúng theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo.
2. Nếu thí sinh có cách trả lời khác đáp án nhưng đúng thì giám khảo vẫn chấm điểm theo biểu điểm của Hướng dẫn chấm thi.
3. Giám khảo không quy tròn điểm thành phần của từng câu, điểm của bài thi.
II. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
| Câu | Sơ lược lời giải | Điểm |
|---|---|---|
| Câu 1 | 就 | 0.2 |
| Câu 2 | 被 | 0.2 |
| Câu 3 | 比 | 0.2 |
| Câu 4 | 最 | 0.2 |
| Câu 5 | 准时 | 0.2 |
| Câu 6 | A | 0.1 |
| Câu 7 | B | 0.1 |
| Câu 8 | A | 0.1 |
| Câu 9 | C | 0.1 |
| Câu 10 | D | 0.1 |
| Câu 11 | 今天比昨天冷。(今天比昨天冷得多。) | 0.4 |
| Câu 12 | 上课十分钟他才走进教室来。 | 0.4 |
| Câu 13 | 要是你明天有时间,我们就一起去看足球比赛。 | 0.4 |
| Câu 14 | 无论谁都不会想到今天我来。 | 0.4 |
| Câu 15 | 我觉得汉语虽然很难,但是很有意思。 | 0.4 |
| Câu 16 | B | 0.1 |
| Câu 17 | C | 0.1 |
| Câu 18 | C | 0.1 |
| Câu 19 | C | 0.1 |
| Câu 20 | B | 0.1 |
| Câu 21 | 0.4 | |
| Câu 22 | 0.4 | |
| Câu 23 | 0.4 | |
| Câu 24 | 0.4 | |
| Câu 25 | 0.4 | |
| Câu 26 | 可 | 0.4 |
| Câu 27 | 候 | 0.4 |
| Câu 28 | 须 | 0.4 |
| Câu 29 | 光 | 0.4 |
| Câu 30 | 情 | 0.4 |
| Câu 31 | 他比我高一点儿。 | 0.2 |
| Câu 32 | 她整天来的。 | 0.2 |
| Câu 33 | 除了他以外大家都来了。 | 0.2 |
| Câu 34 | 她唱歌唱得特别好听。 | 0.2 |
| Câu 35 | 外边的雪越下越大。 | 0.2 |
| Câu 36 | 我先去书店然后回家。 | 0.2 |
| Câu 37 | 教室被同学们打扫得很干净。 | 0.2 |
| Câu 38 | 正在操场跑步的中国人是我朋友。 | 0.2 |
| Câu 39 | 今后这座古老的城市将会变得越来越年轻。 | 0.2 |
| Câu 40 | 老师们也积极地支持 our 汉语节目表演。 | 0.2 |