Đề thi tham khảo môn Hóa học tốt nghiệp THPT có lời giải - Mã đề 201

Đề thi tham khảo môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã đề 201
Tài liệu dưới đây bao gồm nội dung đề thi thử nghiệm tốt nghiệp Trung học phổ thông môn Hóa học (Mã đề 201). Đề thi được thiết kế bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo, chia làm 3 phần riêng biệt: trắc nghiệm 1 lựa chọn, trắc nghiệm Đúng/Sai và câu hỏi trả lời ngắn. Các công thức hóa học và phương trình phản ứng được số hóa toàn diện theo định dạng ký hiệu chuẩn trực quan.

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Kim loại Li ở chu kì 2, nhóm IA trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Li ở trạng thái cơ bản là
A. \(2s^2\).
B. \(2s^2 2p^1\).
C. \(2s^1\).
D. \(2s^2 2p^2\).
Câu 2. Cho phát biểu: "Nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất tạo nhiều hợp chất mà trong đó chúng có các số oxi hoá dương khác nhau, đó là do nguyên tố này có ...(1)... và nguyên tử của chúng có …(2)…". Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là
A. điện tích hạt nhân lớn, bán kính bé.
B. độ âm điện lớn, nhiều electron hoá trị.
C. bán kính bé, điện tích hạt nhân lớn.
D. độ âm điện bé, nhiều electron hoá trị.
Câu 3. Trong phản ứng tách kim loại Cu từ \(\text{CuSO}_4\) theo phương trình hoá học sau:
\[ \text{Zn(s)} + \text{CuSO}_4\text{(aq)} \rightarrow \text{ZnSO}_4\text{(aq)} + \text{Cu(s)} \]
Phương pháp tách kim loại nào sau đây đã được áp dụng?
A. Nhiệt luyện.
B. Điện phân dung dịch.
C. Thủy luyện.
D. Điện phân nóng chảy.
Câu 4. Xăng sinh học (gasohol hay biogasoline) được tạo ra từ cách phối trộn chất X với xăng thông thường theo một tỉ lệ nhất định. Chất X là
A. methanol.
B. ethanol.
C. ethylene glycol.
D. glycerol.
Câu 5. Glutamic acid, một amino acid quan trọng trong quá trình trao đổi chất của cơ thể động vật, có công thức cấu tạo \(\text{HOOC} - (\text{CH}_2)_2 - \text{CH}(\text{NH}_2) - \text{COOH}\). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Glutamic acid là hợp chất hữu cơ đa chức.
B. Glutamic acid là amino acid không thiết yếu.
C. Tên thay thế của glutamic acid là 2-aminopentane-1,5-dioic acid.
D. Glutamic acid có tính lưỡng tính nên dung dịch của nó trong nước có môi trường trung tính.
Câu 6. Cơ chế của phản ứng cộng bromine vào liên kết đôi của ethene gồm hai giai đoạn như sau:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Ethene làm mất màu nước bromine.
B. Tổng số liên kết trong phân tử ethene và 1,2–dibromoethane bằng nhau.
C. Giai đoạn (1) có sự phân cắt liên kết \(\pi\).
D. Giai đoạn (2) có sự hình thành liên kết \(\sigma\).
Câu 7. Thiết lập hệ điện phân gồm hai điện cực than chì nhúng vào cốc đựng dung dịch \(\text{Na}_2\text{SO}_4\) (hai điện cực không tiếp xúc nhau) và nối với hai cực của acquy. Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch, thấy dung dịch tại khu vực bao quanh một trong hai điện cực xuất hiện màu hồng trong quá trình điện phân. Nhận xét nào sau đây đúng về điện cực có phần dung dịch bao quanh xuất hiện màu hồng?
A. Điện cực nối với cực dương của pin điện, nơi xảy ra quá trình oxi hoá \(\text{H}_2\text{O}\).
B. Điện cực nối với cực âm của pin điện, nơi xảy ra quá trình khử ion \(\text{Na}^+\).
C. Điện cực nối với cực âm của pin điện, nơi xảy ra quá trình khử \(\text{H}_2\text{O}\).
D. Điện cực nối với cực dương của pin điện, nơi xảy ra quá trình khử \(\text{H}_2\text{O}\).
Câu 8. Cao su buna-S có tính đàn hồi cao, dùng để sản xuất lốp xe, đệm lót, đế giày, vật liệu chống thấm,... Cao su buna-S được điều chế bằng cách cho buta-1,3-diene trùng hợp với chất nào sau đây?
A. Acrylonitrile (\(\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CN}\)).
B. Styrene (\(\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}=\text{CH}_2\)).
C. Bột carbon (C).
D. Bột lưu huỳnh (S).
Câu 9. Amine nào sau đây là amine bậc ba?
A. Ethanamine.
B. Aniline.
C. Dimethylamine.
D. Trimethylamine.
Câu 10. Dầu mỡ khi chiên rán nhiều lần thường có mùi khó chịu do nguyên nhân chính là dầu mỡ bị
A. oxi hoá.
B. thuỷ phân.
C. xà phòng hoá.
D. hydrogen hoá.
Câu 11. Cho bảng thế điện cực chuẩn:
Cặp oxi hoá – khử\(\text{Mg}^{2+}/\text{Mg}\)\(\text{Cu}^{2+}/\text{Cu}\)\(2\text{H}^+/\text{H}_2\)\(\text{Fe}^{2+}/\text{Fe}\)
\(E^0\) (V)–2,356+0,3400–0,440

Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Kim loại Fe có tính khử mạnh hơn Ag nhưng yếu hơn Mg.
B. Tính oxi hoá giảm dần theo thứ tự \(\text{Mg}^{2+}, \text{Fe}^{2+}, \text{H}^+, \text{Cu}^{2+}\).
C. Sức điện động chuẩn của pin (Mg – Cu) là 2,696 V.
D. Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl có giải phóng khí \(\text{H}_2\).
Câu 12. Phản ứng hoá học nào sau đây không phải là phương pháp làm mềm nước cứng?
A. \(\text{Ca(HCO}_3)_2 \xrightarrow{t^o} \text{CaCO}_3\downarrow + \text{CO}_2\uparrow + \text{H}_2\text{O}\).
B. \(\text{CaSO}_4 + 2\text{NaCl} \rightarrow \text{CaCl}_2 + \text{Na}_2\text{SO}_4\).
C. \(\text{Ca(HCO}_3)_2 + \text{Ca(OH)}_2 \rightarrow 2\text{CaCO}_3\downarrow + 2\text{H}_2\text{O}\).
D. \(\text{3CaSO}_4 + 2\text{Na}_3\text{PO}_4 \rightarrow \text{Ca}_3(\text{PO}_4)_2\downarrow + 3\text{Na}_2\text{SO}_4\).
Câu 13. Thuỷ phân methyl acetate trong dung dịch KOH, thu được alcohol nào sau đây?
A. \(\text{CH}_3\text{OH}\).
B. \(\text{C}_3\text{H}_7\text{OH}\).
C. \(\text{CH}_3\text{CHO}\).
D. \(\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\).
Câu 14. Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng
A. cắt mạch polymer.
B. giữ nguyên mạch polymer.
C. khâu mạch polymer.
D. phân huỷ polymer.
Câu 15. Giá trị biến thiên enthalpy tạo thành chuẩn \(\Delta_f H^0_{298}\) of \(\text{CO}_2(g)\), \(\text{CO}(g)\) và \(\text{Fe}_2\text{O}_3(s)\) lần lượt là \(-393,51\text{ kJ/mol}\), \(-110,53\text{ kJ/mol}\) và \(-824,2\text{ kJ/mol}\). Tính giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: \[ \text{Fe}_2\text{O}_3(s) + 3\text{CO}(g) \rightarrow 2\text{Fe}(s) + 3\text{CO}_2(g) \]
A. +815,21 kJ.
B. –135,61 kJ.
C. –815,21 kJ.
D. –24,77 kJ.
Đáp án chuẩn xác từ Bộ GD&ĐT: D. –24,77 kJ. (Đề bài gốc ghi nhầm D. +135,61 kJ, bảng đáp án công bố chọn D).

ĐÁP ÁN PHẦN I

CâuĐáp ánCâuĐáp ánCâuĐáp án
1C7C13A
2D8B14C
3C9D15D
4B10A16D
5B11B17C
6B12B18C

Tải về file word đầy đủ


[Tải file .DOCX]